Yêu cầu

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Nêu ra điều gì với người nào đó, tỏ ý muốn người ấy làm, biết rằng đó là việc thuộc nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc quyền hạn, khả năng của người ấy.
Ví dụ: Trưởng phòng yêu cầu tôi gửi báo cáo trước giờ họp.
2.
danh từ
Điều cần phải đạt được trong một việc nào đó.
Ví dụ: Vị trí tuyển dụng có yêu cầu kinh nghiệm phù hợp.
Nghĩa 1: Nêu ra điều gì với người nào đó, tỏ ý muốn người ấy làm, biết rằng đó là việc thuộc nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc quyền hạn, khả năng của người ấy.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo yêu cầu chúng em xếp hàng ngay ngắn.
  • Mẹ yêu cầu con rửa tay trước khi ăn.
  • Bảo vệ yêu cầu khách đeo thẻ trước khi vào trường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thầy yêu cầu cả lớp nộp bài đúng hạn, vì đó là quy định chung.
  • Huấn luyện viên yêu cầu đội giữ vị trí, mỗi người làm đúng phần việc của mình.
  • Nhân viên trực tổng đài yêu cầu cung cấp mã số để xác nhận, vì đó là thủ tục bắt buộc.
3
Người trưởng thành
  • Trưởng phòng yêu cầu tôi gửi báo cáo trước giờ họp.
  • Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân ngừng dùng rượu, vì đó là điều kiện để điều trị có hiệu quả.
  • Tòa án yêu cầu bị đơn có mặt theo giấy triệu tập, đúng thẩm quyền và trách nhiệm pháp lý.
  • Khách hàng có quyền yêu cầu nhà cung cấp khắc phục lỗi, trong phạm vi cam kết hợp đồng.
Nghĩa 2: Điều cần phải đạt được trong một việc nào đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Bài kiểm tra có yêu cầu viết một đoạn văn ngắn.
  • Trò chơi này có yêu cầu làm xong ba nhiệm vụ nhỏ.
  • Cuộc thi vẽ đưa ra yêu cầu dùng bút chì màu.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đề tài có yêu cầu trình bày rõ ràng mục tiêu và phương pháp.
  • Môn thể dục đặt ra yêu cầu về thời gian chạy tối thiểu.
  • Dự án nhóm có yêu cầu phân công cụ thể cho từng thành viên.
3
Người trưởng thành
  • Vị trí tuyển dụng có yêu cầu kinh nghiệm phù hợp.
  • Hợp đồng nêu rõ các yêu cầu về chất lượng và tiến độ.
  • Chuẩn nghề nghiệp đặt ra những yêu cầu khắt khe để bảo đảm an toàn.
  • Mỗi mối quan hệ đều có những yêu cầu ngầm định, nếu không nói ra dễ sinh hiểu lầm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Nêu ra điều gì với người nào đó, tỏ ý muốn người ấy làm, biết rằng đó là việc thuộc nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc quyền hạn, khả năng của người ấy.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
yêu cầu trung tính–quy phạm; sắc thái chính thức/khách quan, có tính bắt buộc nhẹ đến mạnh tùy ngữ cảnh Ví dụ: Trưởng phòng yêu cầu tôi gửi báo cáo trước giờ họp.
đòi hỏi mạnh, dứt khoát; có sắc thái áp đặt hơn, thường trang trọng hoặc tranh luận Ví dụ: Chúng tôi đòi hỏi nhà thầu thực hiện đúng tiến độ.
buộc mạnh, cưỡng chế; hành chính/pháp lý; thường theo cấu trúc “buộc (ai) phải…” Ví dụ: Quy định buộc cơ sở phải báo cáo hằng quý.
đề nghị nhẹ hơn, lịch sự; trang trọng/ngoại giao Ví dụ: Chúng tôi đề nghị anh hoàn thành hồ sơ trong hôm nay.
từ chối đối ứng hành vi; trung tính–lạnh; phản hướng việc đáp ứng yêu cầu Ví dụ: Anh ta từ chối thực hiện nhiệm vụ được giao.
chấp thuận đối ứng xử lý yêu cầu; trang trọng; nghĩa là đồng ý thay vì đặt ra yêu cầu Ví dụ: Ban giám đốc chấp thuận phương án đã trình.
Nghĩa 2: Điều cần phải đạt được trong một việc nào đó.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
tuỳ nghi tuỳ chọn tối thiểu
Từ Cách sử dụng
yêu cầu trung tính–chuẩn mực; ngữ vực hành chính/kỹ thuật/giáo dục; nói về tiêu chí, chuẩn mực Ví dụ: Vị trí tuyển dụng có yêu cầu kinh nghiệm phù hợp.
tiêu chí trung tính–kỹ thuật; thiên về điểm đo lường cụ thể Ví dụ: Dự án đạt đủ các tiêu chí về an toàn.
điều kiện trung tính; nhấn mạnh các ràng buộc cần có Ví dụ: Hồ sơ đã đáp ứng điều kiện về kinh nghiệm.
chuẩn mực trang trọng; thiên về mức chuẩn cần đạt Ví dụ: Sản phẩm chưa đạt chuẩn mực chất lượng.
tuỳ nghi trang trọng; nghĩa là không đặt ra yêu cầu cố định Ví dụ: Trang phục dự sự kiện để tùy nghi.
tuỳ chọn kỹ thuật; đối lập với bắt buộc/đủ yêu cầu Ví dụ: Các hạng mục tùy chọn không tính vào yêu cầu tối thiểu.
tối thiểu trung tính–kỹ thuật; khi yêu cầu bị hạ xuống mức rất thấp/không yêu cầu cao Ví dụ: Bộ tiêu chuẩn chỉ đặt mức tối thiểu cho an toàn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi muốn nhấn mạnh điều cần thiết hoặc mong muốn từ người khác.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản chính thức để chỉ ra điều cần thực hiện hoặc đạt được.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi cần nhấn mạnh một tình huống cụ thể.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng để chỉ các tiêu chuẩn hoặc điều kiện cần thiết.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và nghiêm túc, đặc biệt trong văn bản chính thức.
  • Thường mang sắc thái yêu cầu, đòi hỏi, có thể tạo áp lực hoặc trách nhiệm.
  • Phù hợp với cả khẩu ngữ và văn viết, nhưng cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh điều cần thiết hoặc bắt buộc từ người khác.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc khi không muốn tạo áp lực.
  • Có thể thay thế bằng từ "đề nghị" trong ngữ cảnh nhẹ nhàng hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "đề nghị"; "yêu cầu" thường mạnh mẽ và bắt buộc hơn.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng trong ngữ cảnh không phù hợp, gây cảm giác áp đặt.
  • Chú ý sắc thái và mức độ trang trọng để sử dụng tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
"Yêu cầu" có thể là động từ hoặc danh từ. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ trong câu. Khi là danh từ, nó có thể làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Yêu cầu" là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là động từ, "yêu cầu" thường đứng sau chủ ngữ và trước bổ ngữ. Khi là danh từ, nó có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "yêu cầu của khách hàng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là động từ, "yêu cầu" thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc sự việc. Khi là danh từ, nó có thể đi kèm với tính từ hoặc động từ chỉ trạng thái, ví dụ: "yêu cầu cao", "đáp ứng yêu cầu".