Trông

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Nhìn để nhận biết.
2.
động từ
Để ý nhìn ngó, coi sóc, giữ gìn cho yên ổn.
3.
động từ
Mong.
4.
động từ
Hướng đến với lòng hi vọng, mong đợi được giúp đỡ.
5.
động từ
Quay về phía, hướng về phía; nhìn.
6.
động từ
Hi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả hành động nhìn hoặc mong đợi, ví dụ: "trông chừng", "trông mong".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường thay bằng từ ngữ trang trọng hơn như "quan sát", "kỳ vọng".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh hoặc cảm xúc, ví dụ: "trông ngóng", "trông về quê hương".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự quan tâm, mong đợi hoặc giám sát.
  • Phong cách thân mật, gần gũi, thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Có thể mang sắc thái cảm xúc như hy vọng hoặc lo lắng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong các tình huống thân mật, không trang trọng.
  • Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật.
  • Có thể thay thế bằng từ "nhìn", "mong đợi" tùy ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "nhìn" trong một số ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "nhìn" ở chỗ "trông" thường bao hàm ý nghĩa mong đợi hoặc giám sát.
  • Chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp, tránh gây hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "trông thấy", "trông chừng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ ("trông nhà"), phó từ ("trông rất"), và trạng từ ("trông xa").

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới