Hi vọng
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Tin tưởng và mong chờ.
Ví dụ:
Tôi hi vọng buổi phỏng vấn diễn ra suôn sẻ.
2.
danh từ
Niềm hi vọng.
Ví dụ:
Con là niềm hi vọng của cả gia đình.
Nghĩa 1: Tin tưởng và mong chờ.
1
Học sinh tiểu học
- Con hi vọng ngày mai trời nắng để đi dã ngoại.
- Bạn Lan hi vọng được cô giáo khen vì làm bài tốt.
- Em hi vọng cây đậu sẽ mọc cao khi tưới nước mỗi ngày.
2
Học sinh THCS – THPT
- Tớ hi vọng đội mình sẽ lật ngược thế cờ trong hiệp sau.
- Cô giáo luôn hi vọng cả lớp giữ kỷ luật để học hiệu quả hơn.
- Có lúc mệt, nhưng mình vẫn hi vọng nỗ lực sẽ được đền đáp.
3
Người trưởng thành
- Tôi hi vọng buổi phỏng vấn diễn ra suôn sẻ.
- Những đêm dài, tôi vẫn hi vọng một lời hồi đáp dù nhỏ nhoi.
- Cô ấy hi vọng vết nứt trong mối quan hệ còn kịp hàn gắn.
- Giữa ngã ba lựa chọn, anh chỉ hi vọng mình đủ bình tĩnh để đi tiếp.
Nghĩa 2: Niềm hi vọng.
1
Học sinh tiểu học
- Ánh sáng cuối đường hầm là niềm hi vọng của đội bóng nhỏ.
- Bạn Minh là niềm hi vọng của lớp trong cuộc thi kể chuyện.
- Bài hát vui là niềm hi vọng giúp em vượt qua nỗi buồn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Niềm hi vọng về một mùa thi tốt khiến lớp chăm hơn.
- Chiếc học bổng là niềm hi vọng để bạn ấy tiếp tục ước mơ.
- Trong tập thể, niềm hi vọng thường đến từ sự tin tưởng lẫn nhau.
3
Người trưởng thành
- Con là niềm hi vọng của cả gia đình.
- Trong khủng hoảng, niềm hi vọng là sợi dây níu người ta đứng dậy.
- Dự án mới trở thành niềm hi vọng cứu công ty khỏi trì trệ.
- Có khi, một câu nói chân thành là niềm hi vọng cuối cùng của cuộc đối thoại.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





