Tiến triển
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Diễn biến và phát triển theo một hướng nào đó.
Ví dụ:
Công việc đang tiến triển đúng kế hoạch.
Nghĩa: Diễn biến và phát triển theo một hướng nào đó.
1
Học sinh tiểu học
- Cây rau ngoài vườn đang tiến triển tốt, lá xanh hơn mỗi ngày.
- Vết thương ở đầu gối của em đã tiến triển, bớt đau và liền da.
- Kế hoạch làm bể cá của lớp tiến triển, hôm nay đã mua được sỏi và cây nước.
2
Học sinh THCS – THPT
- Dự án làm báo tường tiến triển khá thuận, mọi người đã phân công rõ ràng.
- Quan hệ giữa hai bạn ấy tiến triển theo chiều tích cực sau khi nói chuyện thẳng thắn.
- Bài tập nghiên cứu nhỏ về môi trường đang tiến triển khi nhóm thu thập thêm số liệu.
3
Người trưởng thành
- Công việc đang tiến triển đúng kế hoạch.
- Cuộc thương lượng tiến triển chậm nhưng chắc, mỗi bên nhượng một chút.
- Sức khỏe của anh ấy tiến triển rõ rệt từ khi thay đổi chế độ sinh hoạt.
- Mối quan hệ tiến triển theo hướng bền vững hơn khi cả hai học cách lắng nghe.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Diễn biến và phát triển theo một hướng nào đó.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tiến triển | trung tính; dùng trong cả trang trọng và đời thường; mức độ nhẹ–trung bình, tả quá trình đi tới Ví dụ: Công việc đang tiến triển đúng kế hoạch. |
| tiến triển | trung tính; tự lặp nhấn mạnh tính phù hợp Ví dụ: Tình hình bệnh nhân đang tiến triển tốt. |
| phát triển | trung tính, rộng nghĩa hơn; dùng khi nói quá trình đi lên rõ; cân nhắc thay thế Ví dụ: Dự án phát triển đúng lộ trình. |
| đình trệ | trung tính, trang trọng; ngưng lại, không nhúc nhích Ví dụ: Dự án bị đình trệ vì thiếu vốn. |
| thoái triển | khoa học/y khoa; diễn tiến lùi lại Ví dụ: Khối u có dấu hiệu thoái triển. |
| thụt lùi | khẩu ngữ; đi lùi, kém hơn trước Ví dụ: Năng suất đang thụt lùi. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để mô tả sự phát triển của một tình huống hoặc sự việc.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các báo cáo, bài viết phân tích để mô tả sự phát triển của một dự án, tình hình kinh tế, hoặc nghiên cứu.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong y học, công nghệ để mô tả sự phát triển của bệnh tật hoặc dự án kỹ thuật.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự phát triển theo hướng tích cực hoặc tiêu cực, tùy ngữ cảnh.
- Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự phát triển hoặc thay đổi của một sự việc theo thời gian.
- Tránh dùng khi không có sự thay đổi rõ rệt hoặc không có hướng phát triển cụ thể.
- Thường đi kèm với các từ chỉ thời gian hoặc giai đoạn để làm rõ quá trình.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "phát triển"; "tiến triển" thường nhấn mạnh quá trình, trong khi "phát triển" có thể chỉ kết quả.
- Chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp, tránh dùng lặp lại không cần thiết.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "tiến triển tốt", "tiến triển nhanh chóng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ (như "nhanh chóng", "tốt") và danh từ (như "bệnh tình", "dự án").





