Thu lu

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Từ gợi tả dáng thu tròn lại thật nhỏ, gọn.
Ví dụ: Cô ngồi thu lu trong chiếc ghế bành, tìm chút ấm áp.
Nghĩa: Từ gợi tả dáng thu tròn lại thật nhỏ, gọn.
1
Học sinh tiểu học
  • Con mèo ngủ cuộn mình thu lu trên gối.
  • Em bé ngồi thu lu trong chiếc chăn ấm.
  • Cục bông gòn nằm thu lu trong hộp đồ chơi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy ôm gối, ngồi thu lu ở góc sofa khi xem phim ma.
  • Trời mưa lạnh, con chó cuộn tròn thu lu bên bếp than.
  • Giữa bãi cỏ rộng, chiếc lều nhỏ hiện ra thu lu như một chú nấm.
3
Người trưởng thành
  • Cô ngồi thu lu trong chiếc ghế bành, tìm chút ấm áp.
  • Giữa căn phòng rộng, anh thu lu như muốn trốn cả thế giới.
  • Trên ban công gió lộng, cái bóng nhỏ thu lu sau lớp áo khoác dày.
  • Những ngày mệt mỏi, tôi chỉ muốn thu lu trong chăn, để yên cho lòng lắng xuống.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ gợi tả dáng thu tròn lại thật nhỏ, gọn.
Từ đồng nghĩa:
co ro thon thon thon gọn
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thu lu Khẩu ngữ, tượng hình; sắc thái nhẹ, miêu tả hình dáng co rút/gom lại, không hàm đánh giá Ví dụ: Cô ngồi thu lu trong chiếc ghế bành, tìm chút ấm áp.
co ro Trung tính, khẩu ngữ; sắc thái hơi yếu hơn, thiên về dáng co lại vì lạnh/sợ Ví dụ: Nó ngồi co ro nơi góc cửa.
thon thon Trung tính, miêu tả dáng nhỏ gọn; sắc thái nhẹ, thiên về thon gọn Ví dụ: Dáng người thon thon trong chiếc áo khoác.
thon gọn Trung tính, hiện đại; sắc thái miêu tả gọn, nhỏ Ví dụ: Chiếc máy ảnh thon gọn nằm gọn trong tay.
cồng kềnh Trung tính, miêu tả to, kém gọn; đối lập về kích thước/độ gọn Ví dụ: Chiếc ba lô cồng kềnh chiếm cả lối đi.
xù xì Trung tính, miêu tả thô ráp, phình to, kém gọn; đối lập về dáng gọn mượt Ví dụ: Gốc cây xù xì nổi bật giữa sân.
phình to Khẩu ngữ; sắc thái trực tả trạng thái nở to, trái với co nhỏ/gọn Ví dụ: Cái túi phình to sau chuyến mua sắm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả dáng vẻ của người hoặc vật khi thu mình lại.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Gợi cảm giác gần gũi, thân thiện, thường dùng trong khẩu ngữ và văn chương.
  • Không mang tính trang trọng, phù hợp với ngữ cảnh không chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tạo hình ảnh cụ thể, sinh động về dáng vẻ thu mình.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ miêu tả khác để tăng tính hình tượng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả dáng vẻ khác như "co ro" hay "cuộn tròn".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai phong cách.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "ngồi thu lu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ (ngồi, nằm) hoặc danh từ chỉ người/vật (người, con vật).
nhỏ tí hon li ti tròn gọn lùn mập béo núc ních
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...