Thám sát

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Quan sát để phát hiện (vật hay tình hình chưa biết, chưa rõ)
Ví dụ: Tổ công tác thám sát khu vực ven biển để nắm tình hình sóng gió bất thường.
Nghĩa: Quan sát để phát hiện (vật hay tình hình chưa biết, chưa rõ)
1
Học sinh tiểu học
  • Chú công an thám sát khu rừng để tìm dấu vết con thú lạ.
  • Bạn Lan đứng trên đồi, thám sát bầu trời xem có mây đen kéo đến không.
  • Thầy cô thám sát sân trường để phát hiện chỗ nền bị nứt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đội khoa học thám sát hang động nhằm phát hiện lối đi chưa ai ghi lại.
  • Nhóm trực nhật thám sát quanh lớp để tìm nguồn mùi lạ thoang thoảng.
  • Người lính trinh sát lặng lẽ thám sát bìa rừng, dò xem đối phương có mai phục.
3
Người trưởng thành
  • Tổ công tác thám sát khu vực ven biển để nắm tình hình sóng gió bất thường.
  • Nhà báo thám sát hiện trường trong đêm, mong lần ra mấu chốt vụ cháy.
  • Chuyến tàu nghiên cứu thám sát rãnh biển sâu, tìm những tín hiệu sự sống ít ai ngờ tới.
  • Trong những ngày thành phố im ắng, anh thường thám sát từng con ngõ để hiểu nhịp thở của nó thay đổi ra sao.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Quan sát để phát hiện (vật hay tình hình chưa biết, chưa rõ)
Từ đồng nghĩa:
do thám trinh sát do thăm
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thám sát trung tính, chuyên môn/quân sự; sắc thái kín đáo, thận trọng Ví dụ: Tổ công tác thám sát khu vực ven biển để nắm tình hình sóng gió bất thường.
do thám mạnh, bí mật; ngữ vực quân sự/tình báo Ví dụ: Đơn vị trinh sát được cử đi do thám khu vực rừng núi.
trinh sát trung tính, chuyên môn quân sự/công an Ví dụ: Biên đội bay trinh sát khu vực ven biển.
do thăm khẩu ngữ địa phương, sắc thái cũ; mức độ yếu hơn Ví dụ: Họ cử người đi do thăm tình hình ngoài bãi.
công khai trung tính, trái nét kín đáo; nhấn mạnh làm lộ/không che giấu (ngữ dụng đối lập) Ví dụ: Thay vì thám sát, họ công khai khảo sát hiện trường.
bỏ qua khẩu ngữ, trái mục đích quan sát; không tiến hành tìm hiểu Ví dụ: Thấy dấu hiệu lạ nhưng anh ta bỏ qua, không thám sát thêm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các báo cáo, bài viết liên quan đến nghiên cứu, điều tra.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các ngành như địa chất, quân sự, khảo cổ học.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chuyên nghiệp.
  • Thường xuất hiện trong văn viết, đặc biệt là các tài liệu chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt việc quan sát, điều tra một cách có hệ thống và chuyên sâu.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày, có thể thay bằng từ "quan sát" hoặc "khảo sát" nếu phù hợp.
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ đối tượng hoặc lĩnh vực cần thám sát.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "khảo sát", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • "Thám sát" thường mang ý nghĩa chuyên sâu hơn so với "quan sát".
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh chuyên ngành để sử dụng từ chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thám sát hiện trường".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (hiện trường, tình hình), trạng từ (nhanh chóng, kỹ lưỡng).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...