Nghiên cứu

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Xem xét, tìm hiểu kĩ lưỡng để nắm vững vấn đề, giải quyết vấn đề hay để rút ra những hiểu biết mới.
Ví dụ: Tôi nghiên cứu hồ sơ trước khi đưa ra quyết định.
Nghĩa: Xem xét, tìm hiểu kĩ lưỡng để nắm vững vấn đề, giải quyết vấn đề hay để rút ra những hiểu biết mới.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan đang nghiên cứu cách trồng cây đậu cho nhanh nảy mầm.
  • Em nghiên cứu bài toán khó bằng cách thử nhiều cách giải khác nhau.
  • Cả lớp cùng nghiên cứu bản đồ để tìm đường đến bảo tàng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm em nghiên cứu thí nghiệm để hiểu vì sao nước bốc hơi nhanh khi gặp gió.
  • Cậu ấy nghiên cứu lịch sử làng mình để viết bài thuyết trình có chiều sâu hơn.
  • Em nghiên cứu thói quen ngủ của mình để xem vì sao buổi sáng hay mệt.
3
Người trưởng thành
  • Tôi nghiên cứu hồ sơ trước khi đưa ra quyết định.
  • Chúng tôi nghiên cứu dữ liệu khách hàng để phát hiện nhu cầu chưa được đáp ứng.
  • Cô ấy nghiên cứu các phương án đầu tư, cân nhắc rủi ro như người dò đá qua sông.
  • Anh dành nhiều năm nghiên cứu một câu hỏi nhỏ, rồi nhận ra nó mở ra cả cánh rừng kiến thức.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Xem xét, tìm hiểu kĩ lưỡng để nắm vững vấn đề, giải quyết vấn đề hay để rút ra những hiểu biết mới.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
bỏ qua xem qua
Từ Cách sử dụng
nghiên cứu trung tính, trang trọng/học thuật, mức độ mạnh (kĩ lưỡng, hệ thống) Ví dụ: Tôi nghiên cứu hồ sơ trước khi đưa ra quyết định.
khảo cứu trang trọng, học thuật; mức độ mạnh, thiên về văn bản/nguồn tư liệu Ví dụ: Nhóm tác giả khảo cứu tư liệu cổ để xác định niên đại.
tra cứu trung tính, học thuật; mức độ vừa; nhấn tra tìm nguồn để làm rõ vấn đề Ví dụ: Họ tra cứu tài liệu để nghiên cứu khái niệm này.
bỏ qua khẩu ngữ, trung tính; đối lập hành vi không xem xét Ví dụ: Anh ta bỏ qua vấn đề thay vì nghiên cứu.
xem qua khẩu ngữ, nhẹ; chỉ nhìn lướt, trái với xem xét kĩ Ví dụ: Cô ấy chỉ xem qua báo cáo chứ không nghiên cứu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ quá trình tìm hiểu sâu sắc một vấn đề.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, thường dùng để chỉ các hoạt động tìm hiểu, phân tích trong các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nghiêm túc, cẩn trọng và có hệ thống.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong các tài liệu học thuật và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt quá trình tìm hiểu sâu sắc và có hệ thống.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc không yêu cầu sự chính xác cao.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ lĩnh vực hoặc đối tượng nghiên cứu cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "khảo sát" hay "phân tích"; cần chú ý đến mức độ sâu sắc và hệ thống của quá trình.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "nghiên cứu vấn đề", "nghiên cứu tài liệu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (vấn đề, tài liệu), trạng từ (kỹ lưỡng, sâu sắc) và có thể đi kèm với các từ chỉ mục đích như "để".