Thăm dò

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Tìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín đáo.
2.
động từ
Tìm hiểu để đánh giá trữ lượng và chất lượng khoáng sản bằng phương pháp khảo sát cấu trúc địa chất của vỏ Trái Đất.
Ví dụ: Doanh nghiệp thuê đơn vị địa chất thăm dò mỏ trước khi đầu tư khai thác.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi muốn biết ý kiến hoặc phản ứng của người khác một cách kín đáo.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng trong các báo cáo, nghiên cứu liên quan đến khảo sát địa chất hoặc điều tra xã hội.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong địa chất học và các ngành liên quan đến khai thác tài nguyên.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự cẩn trọng, kín đáo khi dùng trong giao tiếp xã hội.
  • Trang trọng và mang tính kỹ thuật khi dùng trong ngữ cảnh chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần tìm hiểu thông tin một cách gián tiếp hoặc khi thực hiện khảo sát địa chất.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không yêu cầu sự kín đáo hoặc không liên quan đến khảo sát.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ hành động như "dò hỏi", "khảo sát".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "khảo sát" trong ngữ cảnh không chuyên ngành.
  • Khác biệt với "điều tra" ở mức độ kín đáo và gián tiếp.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp, tránh gây hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thăm dò ý kiến", "thăm dò địa chất".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (ý kiến, địa chất), trạng từ (kín đáo, kỹ lưỡng).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới