Ngó ngoáy
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Động đậy, cựa quậy liên tiếp (thường nói về bộ phận cơ thể).
Ví dụ:
Đứa trẻ ngó ngoáy bàn tay trong lòng mẹ.
Nghĩa: Động đậy, cựa quậy liên tiếp (thường nói về bộ phận cơ thể).
1
Học sinh tiểu học
- Em bé ngó ngoáy ngón tay khi nghe nhạc.
- Con mèo ngó ngoáy cái đuôi trước cửa sổ.
- Bạn Nam ngó ngoáy tai vì nghe muỗi vo ve.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nó hồi hộp nên cứ ngó ngoáy chân dưới gầm bàn.
- Con cá trong chậu ngó ngoáy vây khi cô giáo rắc thức ăn.
- Đợi lâu quá, thằng bé ngó ngoáy vai áo, tỏ vẻ sốt ruột.
3
Người trưởng thành
- Đứa trẻ ngó ngoáy bàn tay trong lòng mẹ.
- Ngồi họp căng thẳng, tôi cứ ngó ngoáy đầu ngón tay để tự trấn tĩnh.
- Đêm mất ngủ, anh ngó ngoáy đôi chân như muốn rũ bỏ những nghĩ suy nặng nề.
- Con chó nằm thở, thỉnh thoảng ngó ngoáy tai khi ngoài hiên có tiếng động.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Động đậy, cựa quậy liên tiếp (thường nói về bộ phận cơ thể).
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| ngó ngoáy | khẩu ngữ, nhẹ – hơi chê sự hiếu động/không yên Ví dụ: Đứa trẻ ngó ngoáy bàn tay trong lòng mẹ. |
| ngọ nguậy | khẩu ngữ, trung tính – mức độ nhẹ đến vừa Ví dụ: Em bé ngọ nguậy mãi không chịu ngủ. |
| cựa quậy | trung tính, hơi yếu – thiên về cố gắng nhúc nhích Ví dụ: Anh ấy cựa quậy đôi tay dưới chăn. |
| ngúc ngoắc | khẩu ngữ, tượng thanh – thường cho tay/chân, mức độ nhịp nhàng Ví dụ: Nó ngúc ngoắc chân dưới gầm bàn. |
| ngo ngoe | khẩu ngữ, tượng thanh – thường cho ngón tay, sâu bọ; nhịp nhỏ, liên tiếp Ví dụ: Mấy ngón tay cứ ngo ngoe trên mặt bàn. |
| bất động | trang trọng, mạnh – hoàn toàn không động đậy Ví dụ: Cánh tay nằm bất động suốt buổi. |
| đứng yên | trung tính, mức độ mạnh – không di chuyển Ví dụ: Bàn tay bỗng đứng yên. |
| im re | khẩu ngữ, nói giảm/nhẹ – hoàn toàn không nhúc nhích Ví dụ: Con mèo nằm im re trên ghế. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động không yên của ai đó, đặc biệt là trẻ em.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động về nhân vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự không yên, thiếu kiên nhẫn hoặc bồn chồn.
- Thuộc khẩu ngữ, thường mang tính miêu tả sinh động.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn miêu tả hành động nhỏ, liên tục của cơ thể.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
- Thường dùng trong các tình huống không chính thức, thân mật.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ động tác khác như "cựa quậy" hay "động đậy".
- Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống cần sự nghiêm túc.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "ngó ngoáy liên tục".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với trạng từ chỉ tần suất hoặc mức độ như "liên tục", "không ngừng".






Danh sách bình luận