Uốn éo

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(ít dùng). Uốn, lượn từng khúc, từng đoạn liên tiếp, không thẳng.
2.
động từ
Cố ý làm cho ra mềm mại, dịu dàng, nhưng một cách quá đáng, gây cảm giác không tự nhiên.
Ví dụ: Phong cách trình bày của anh ta uốn éo, như cố gắng làm vừa lòng tất cả mọi người.
3.
động từ
(khẩu ngữ). Nũng nịu để được chiều chuộng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động nũng nịu hoặc cố ý làm điệu bộ mềm mại.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để miêu tả động tác hoặc thái độ của nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự không tự nhiên hoặc giả tạo.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
  • Có thể mang ý châm biếm hoặc phê phán.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn miêu tả hành động hoặc thái độ không tự nhiên, giả tạo.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc khi cần diễn đạt một cách nghiêm túc.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức, thân mật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ động tác mềm mại khác nhưng "uốn éo" thường mang ý tiêu cực.
  • Người học cần chú ý sắc thái châm biếm khi sử dụng từ này.
  • Tránh dùng từ này trong các tình huống cần sự trang trọng hoặc lịch sự.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ thể.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cô ấy uốn éo".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc vật làm chủ ngữ, có thể đi kèm với trạng từ chỉ mức độ như "rất", "hơi".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới