Thu mua

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Mua theo hình thức tập trung của một tổ chức kinh tế nhất định.
Ví dụ: Doanh nghiệp thu mua nông sản trực tiếp từ vùng trồng.
Nghĩa: Mua theo hình thức tập trung của một tổ chức kinh tế nhất định.
1
Học sinh tiểu học
  • Doanh nghiệp về xã thu mua lúa của nông dân sau vụ gặt.
  • Hợp tác xã đến trại nuôi gà để thu mua gà khỏe mạnh.
  • Công ty sữa thu mua sữa tươi của các hộ chăn nuôi mỗi sáng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau mùa cà phê chín, công ty đến các điểm hẹn để thu mua cà phê theo giá đã thông báo.
  • Nhà máy thủy sản tổ chức xe lạnh về cảng để thu mua cá từ các tàu vừa cập bến.
  • Doanh nghiệp khởi nghiệp ký hợp đồng với nông dân, thu mua dứa đạt chuẩn để làm nước ép.
3
Người trưởng thành
  • Doanh nghiệp thu mua nông sản trực tiếp từ vùng trồng.
  • Công ty lập mạng lưới đại lý để thu mua nguyên liệu ổn định, tránh bị động khi sản xuất.
  • Khi thị trường biến động, việc thu mua theo chuẩn đầu vào giúp kiểm soát chất lượng và chi phí.
  • Nhiều hợp tác xã chuyển từ bán lẻ manh mún sang thu mua tập trung để tăng sức mặc cả.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Mua theo hình thức tập trung của một tổ chức kinh tế nhất định.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thu mua Trung tính, chuyên ngành kinh tế; sắc thái hành chính, trang trọng; phạm vi hoạt động tổ chức, quy mô lớn. Ví dụ: Doanh nghiệp thu mua nông sản trực tiếp từ vùng trồng.
thu gom Trung tính, nghiệp vụ; quy mô tập hợp hàng hóa từ nhiều nguồn, gần nghĩa nhưng hơi thiên về khâu gom hàng. Ví dụ: Doanh nghiệp thu gom nông sản tại các xã trước khi chế biến.
thu nạp Trang trọng, sách vở; dùng trong bối cảnh tiếp nhận về số lượng; trong kinh tế hàng hóa có thể thay thế khi nói quy trình tiếp nhận tập trung. Ví dụ: Hợp tác xã thu nạp nguyên liệu từ các hộ liên kết.
phân phối Trung tính, nghiệp vụ; đối lập theo chuỗi cung ứng (thu vào vs. đưa ra), dùng trong quản trị kênh hàng hóa. Ví dụ: Sau khi thu mua nguyên liệu, công ty tiến hành phân phối sản phẩm tới đại lý.
bán buôn Trung tính, thương mại; hành vi bán ra ở quy mô lớn, đối lập thực hành với việc mua vào tập trung. Ví dụ: Doanh nghiệp thu mua thóc rồi thực hiện bán buôn cho các nhà máy xay xát.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các báo cáo kinh tế, tài chính hoặc các bài viết về thị trường.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, và logistics.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chuyên nghiệp, thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
  • Không mang sắc thái cảm xúc, chủ yếu mang tính mô tả hoạt động kinh tế.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về hoạt động mua hàng với số lượng lớn hoặc có tổ chức.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói về mua sắm cá nhân.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ đối tượng hoặc sản phẩm cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "mua sắm" trong ngữ cảnh không chính thức.
  • Khác biệt với "mua" ở chỗ nhấn mạnh tính tổ chức và quy mô.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh kinh tế hoặc tổ chức.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "công ty thu mua".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng được mua (như "nông sản", "hàng hóa") và trạng từ chỉ cách thức hoặc thời gian (như "nhanh chóng", "hàng ngày").
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...