Xuất

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Đưa ra để sử dụng; trái với nhập.
Ví dụ: Thủ kho xuất vật tư theo phiếu đã duyệt.
2.
động từ
(khẩu ngữ). Đưa hàng hoá ra nước ngoài.
3.
động từ
(kết hợp hạn chế). Đưa ra.
4.
động từ
(khẩu ngữ). (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục.
Nghĩa 1: Đưa ra để sử dụng; trái với nhập.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo xuất phấn để viết lên bảng.
  • Bố mở tủ, xuất kẹo cho cả nhà cùng ăn.
  • Chú bảo vệ xuất chìa khóa để mở cổng trường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thủ thư xuất sách tham khảo cho nhóm bạn làm bài thuyết trình.
  • Khi mất điện, mẹ nhanh tay xuất đèn pin từ ngăn kéo.
  • Huấn luyện viên xuất áo mưa cho đội khi trời bắt đầu đổ mưa.
3
Người trưởng thành
  • Thủ kho xuất vật tư theo phiếu đã duyệt.
  • Gặp tình huống khẩn, tôi buộc phải xuất toàn bộ dụng cụ dự phòng.
  • Giữa cuộc họp, trưởng phòng bất ngờ xuất dữ liệu gốc để chứng minh nhận định.
  • Cửa hàng chỉ xuất hàng khi hệ thống xác nhận thanh toán xong.
Nghĩa 2: (khẩu ngữ). Đưa hàng hoá ra nước ngoài.
Nghĩa 3: (kết hợp hạn chế). Đưa ra.
Nghĩa 4: (khẩu ngữ). (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đưa ra để sử dụng; trái với nhập.
Nghĩa 2: (khẩu ngữ). Đưa hàng hoá ra nước ngoài.
Nghĩa 3: (kết hợp hạn chế). Đưa ra.
Nghĩa 4: (khẩu ngữ). (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
xuất Khẩu ngữ, dùng để chỉ việc người tu hành từ bỏ đời sống tu viện. Ví dụ:
hoàn tục Trung tính, trang trọng hơn, đồng nghĩa trực tiếp. Ví dụ: Sau nhiều năm tu hành, ông ấy quyết định hoàn tục.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc đưa hàng hóa ra nước ngoài hoặc người tu hành rời bỏ cuộc sống tu hành.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản kinh tế, thương mại khi nói về xuất khẩu hàng hóa.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong kinh tế, thương mại và tôn giáo.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng khi dùng trong văn bản kinh tế, thương mại.
  • Khẩu ngữ khi nói về người tu hành rời bỏ cuộc sống tu hành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về việc đưa hàng hóa ra nước ngoài hoặc người tu hành rời bỏ cuộc sống tu hành.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến kinh tế, thương mại hoặc tôn giáo.
  • Thường kết hợp với các từ như "khẩu", "hàng", "tu hành" để tạo thành cụm từ có nghĩa cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "nhập" khi nói về hàng hóa.
  • Khác biệt với "xuất hiện" ở chỗ "xuất" thường liên quan đến việc đưa ra hoặc rời bỏ.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi, có thể kết hợp với các phụ từ như "đã", "sẽ" để chỉ thời gian.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và trước tân ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "xuất hàng", "xuất khẩu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (hàng, khẩu), phó từ (đã, đang, sẽ) và có thể đi kèm với các từ chỉ địa điểm (ra nước ngoài).