Thu nạp

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Thu nhận vào, thường là trong một tổ chức.
Ví dụ: Công ty vừa thu nạp một số nhân sự có kinh nghiệm.
Nghĩa: Thu nhận vào, thường là trong một tổ chức.
1
Học sinh tiểu học
  • Đội bóng của lớp thu nạp bạn mới vào chơi cùng.
  • Câu lạc bộ sách thu nạp thêm vài bạn yêu đọc truyện.
  • Nhà trường thu nạp những bạn muốn tham gia đội văn nghệ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Câu lạc bộ khoa học thu nạp thành viên có chung đam mê thí nghiệm.
  • Nhóm tình nguyện của trường thu nạp bạn nào sẵn lòng tham gia hoạt động cuối tuần.
  • Ban nhạc của lớp thu nạp người chơi trống để đủ đội hình.
3
Người trưởng thành
  • Công ty vừa thu nạp một số nhân sự có kinh nghiệm.
  • Tổ chức start-up thu nạp tài năng như một cách tăng sức bật cho giai đoạn mới.
  • Nhóm nghiên cứu chỉ thu nạp người thật sự phù hợp với định hướng học thuật.
  • Hợp tác xã thu nạp xã viên mới, mở rộng mạng lưới nhưng vẫn giữ tiêu chí chất lượng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Thu nhận vào, thường là trong một tổ chức.
Từ đồng nghĩa:
kết nạp tiếp nạp thu nhận
Từ trái nghĩa:
khai trừ trục xuất loại khỏi
Từ Cách sử dụng
thu nạp trung tính, trang trọng nhẹ; dùng nhiều trong bối cảnh tổ chức/nhóm Ví dụ: Công ty vừa thu nạp một số nhân sự có kinh nghiệm.
kết nạp trung tính–trang trọng; dùng chuẩn trong tổ chức, đảng, hội Ví dụ: Chi đoàn đã kết nạp 12 đoàn viên mới.
tiếp nạp trang trọng, văn bản; ít phổ biến hơn nhưng cùng phạm vi tổ chức Ví dụ: Hội đồng xét tiếp nạp hội viên mới.
thu nhận trung tính; dùng khi nhận người vào tập thể Ví dụ: Câu lạc bộ thu nhận thêm ba thành viên.
khai trừ mạnh, trang trọng; loại khỏi tổ chức vì vi phạm Ví dụ: Anh ta bị khai trừ khỏi đảng.
trục xuất mạnh, trang trọng; đuổi ra khỏi tập thể/lãnh thổ Ví dụ: Câu lạc bộ đã trục xuất thành viên gây rối.
loại khỏi trung tính; đưa ra khỏi danh sách/tổ chức Ví dụ: Họ quyết định loại khỏi đội hình hai người.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ việc nhận thêm thành viên vào một tổ chức hoặc nhóm.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong ngữ cảnh tổ chức, quản lý nhân sự hoặc các hoạt động tuyển dụng.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chính thức.
  • Thường xuất hiện trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
  • Không mang sắc thái cảm xúc mạnh mẽ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về việc nhận thêm người vào một tổ chức hoặc nhóm.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc thân mật.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ tổ chức, nhóm hoặc cơ quan.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "tuyển dụng" nhưng "thu nạp" thường không chỉ việc làm mà là thành viên.
  • Không dùng để chỉ việc thu nhận vật chất hay tài sản.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong giao tiếp hàng ngày.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thu nạp thành viên mới".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (thành viên, nhân viên), phó từ (đã, đang, sẽ) và lượng từ (một số, nhiều).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...