Nhà nước

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Tổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước.
Ví dụ: Nhà nước điều hành nền kinh tế theo pháp luật.
2.
danh từ
(dùng phụ sau danh từ). Phạm vi cả nước; quốc gia.
Nghĩa 1: Tổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước.
1
Học sinh tiểu học
  • Nhà nước ban hành luật để bảo vệ người dân.
  • Nhà nước xây cầu cho mọi người đi lại an toàn.
  • Nhà nước thu thuế để làm đường, làm trường học.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhà nước quản lí giáo dục để bảo đảm học sinh được học đúng chương trình.
  • Khi có bão lớn, Nhà nước huy động lực lượng cứu trợ kịp thời.
  • Nhà nước cấp căn cước để xác nhận danh tính công dân.
3
Người trưởng thành
  • Nhà nước điều hành nền kinh tế theo pháp luật.
  • Khi thị trường biến động, Nhà nước can thiệp để ổn định vĩ mô.
  • Nhà nước bảo đảm quyền con người bằng hệ thống luật và thiết chế.
  • Trong xã hội hiện đại, Nhà nước cần minh bạch để giữ niềm tin của dân.
Nghĩa 2: (dùng phụ sau danh từ). Phạm vi cả nước; quốc gia.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Tổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
nhà nước trung tính, hành chính–chính trị, trang trọng nhẹ Ví dụ: Nhà nước điều hành nền kinh tế theo pháp luật.
quốc gia trang trọng, phạm vi gần nhau nhưng thiên về cộng đồng–lãnh thổ; có thể thay thế đa số ngữ cảnh hành chính Ví dụ: Vai trò của quốc gia trong phát triển kinh tế là rất quan trọng.
tư nhân trung tính, hành chính–kinh tế; đối lập khu vực sở hữu/phi nhà nước Ví dụ: Doanh nghiệp tư nhân không thuộc quản lý trực tiếp của nhà nước.
Nghĩa 2: (dùng phụ sau danh từ). Phạm vi cả nước; quốc gia.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
nhà nước trung tính, hành chính, quy chiếu phạm vi toàn quốc Ví dụ:
toàn quốc trung tính, hành chính; thay thế tự nhiên sau danh từ Ví dụ: Giải bóng đá toàn quốc.
địa phương trung tính, hành chính; đối lập phạm vi toàn quốc Ví dụ: Chính sách áp dụng ở cấp địa phương.
cơ sở hành chính, trung tính; phạm vi đơn vị nhỏ, không toàn quốc Ví dụ: Kiểm tra thực hiện ở cấp cơ sở.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các chính sách, quy định hoặc cơ quan chính phủ.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Rất phổ biến, dùng để chỉ các cơ quan, tổ chức chính phủ hoặc các vấn đề liên quan đến quản lý quốc gia.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi tác phẩm có nội dung liên quan đến chính trị hoặc xã hội.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường xuất hiện trong các văn bản luật pháp, chính trị học, kinh tế học.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chính thức, thường dùng trong văn viết và các cuộc thảo luận nghiêm túc.
  • Không mang sắc thái cảm xúc mạnh, thường trung tính.
  • Thường xuất hiện trong ngữ cảnh chính trị, hành chính.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về các vấn đề liên quan đến chính phủ hoặc quản lý quốc gia.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc khi không cần thiết phải nhấn mạnh tính chính thức.
  • Không có nhiều biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để chỉ rõ hơn, như "cơ quan nhà nước".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với các từ chỉ tổ chức khác như "chính phủ" hoặc "quốc gia".
  • "Nhà nước" thường chỉ tổ chức quản lý, trong khi "quốc gia" có thể chỉ cả lãnh thổ và dân cư.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý ngữ cảnh và mức độ trang trọng của cuộc trò chuyện hoặc văn bản.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "nhà nước Việt Nam", "chính sách của nhà nước".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("nhà nước mạnh"), động từ ("quản lý nhà nước"), hoặc cụm danh từ ("cơ quan nhà nước").
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...