Ngay ngắn

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Được để ở vị trí, được sắp xếp tạo thành những đường thẳng đứng và những đường ngang dọc thẳng góc, không có chỗ nào lệch về bên nào
Ví dụ: Anh đặt lại bộ chén đĩa cho ngay ngắn trên kệ bếp.
Nghĩa: Được để ở vị trí, được sắp xếp tạo thành những đường thẳng đứng và những đường ngang dọc thẳng góc, không có chỗ nào lệch về bên nào
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn xếp sách lên kệ cho ngay ngắn.
  • Thầy bảo em chỉnh lại hàng ghế cho ngay ngắn.
  • Mẹ treo bức tranh cho ngay ngắn trên tường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn kẻ lề vở ngay ngắn nên trang giấy trông rất gọn mắt.
  • Đội xếp hàng ngay ngắn trên sân, nhìn là biết lớp mình có kỷ luật.
  • Những chậu cây đặt ngay ngắn dọc hành lang làm lớp học sáng sủa hơn.
3
Người trưởng thành
  • Anh đặt lại bộ chén đĩa cho ngay ngắn trên kệ bếp.
  • Những thùng hồ sơ được chồng ngay ngắn, nhìn vào là thấy sự nề nếp của văn phòng.
  • Cô chỉnh rèm cửa rủ xuống ngay ngắn, căn phòng lập tức bớt lộn xộn.
  • Trên bàn thờ, từng bát hương được đặt ngay ngắn, tạo cảm giác trang nghiêm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Được để ở vị trí, được sắp xếp tạo thành những đường thẳng đứng và những đường ngang dọc thẳng góc, không có chỗ nào lệch về bên nào
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
ngay ngắn Trung tính; mô tả hình dạng/bố cục gọn, thẳng; ngữ vực phổ thông Ví dụ: Anh đặt lại bộ chén đĩa cho ngay ngắn trên kệ bếp.
thẳng thớm Trung tính, hơi khẩu ngữ; mức độ tương đương Ví dụ: Xếp sách thẳng thớm trên kệ.
ngăn nắp Trung tính; nhấn mạnh trật tự gọn gàng, phù hợp đa số ngữ cảnh vật thể Ví dụ: Đồ đạc trong phòng rất ngăn nắp.
chỉnh tề Trang trọng/văn chương; nhấn sự ngay hàng thẳng lối, tươm tất Ví dụ: Hàng quân đứng chỉnh tề.
lệch lạc Trung tính; nhấn lệch khỏi trục, không thẳng hàng Ví dụ: Khung tranh treo bị lệch lạc.
xiêu vẹo Khẩu ngữ; mức độ mạnh, nghiêng ngả rõ Ví dụ: Cột điện cũ đứng xiêu vẹo.
bừa bộn Trung tính; nhấn sự rối, không ngay hàng thẳng lối Ví dụ: Bàn làm việc bừa bộn giấy tờ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả sự sắp xếp gọn gàng, trật tự trong cuộc sống hàng ngày.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để diễn tả sự ngăn nắp, trật tự trong các báo cáo, bài viết học thuật hoặc tin tức.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được dùng để tạo hình ảnh về sự trật tự, cân đối trong miêu tả cảnh vật hoặc nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự ngăn nắp, trật tự, thường mang sắc thái tích cực.
  • Thường dùng trong văn viết và khẩu ngữ để nhấn mạnh sự gọn gàng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự trật tự, gọn gàng của một sự vật hay hiện tượng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần miêu tả sự tự do, phóng khoáng.
  • Thường dùng trong miêu tả không gian, đồ vật, hoặc cách sắp xếp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với các từ như "gọn gàng" hoặc "ngăn nắp"; cần chú ý đến sự khác biệt về mức độ trật tự.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng miêu tả.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất ngay ngắn", "không ngay ngắn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "khá", "hơi" và danh từ chỉ đối tượng được sắp xếp.