Bừa bộn

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Nhiều và ngổn ngang, không có trật tự gì cả.
Ví dụ: Căn hộ bừa bộn sau một tuần tăng ca.
Nghĩa: Nhiều và ngổn ngang, không có trật tự gì cả.
1
Học sinh tiểu học
  • Phòng của con bừa bộn vì đồ chơi vứt khắp nơi.
  • Bạn xếp sách lên kệ đi, bàn học đang bừa bộn quá.
  • Sân sau bừa bộn vì lá rụng đầy lối đi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau buổi làm thủ công, lớp học bừa bộn với giấy màu và keo dán.
  • Tâm trí cậu ấy bừa bộn như chiếc bàn chưa kịp dọn, ý nào cũng chen nhau.
  • Nhóm tụi mình dọn xong thì góc sinh hoạt bớt bừa bộn, nhìn dễ thở hơn.
3
Người trưởng thành
  • Căn hộ bừa bộn sau một tuần tăng ca.
  • Đầu óc tôi bừa bộn ý nghĩ, như ngăn tủ mở toang chưa sắp xếp.
  • Email đến dồn dập làm lịch làm việc trở nên bừa bộn, khó kiểm soát.
  • Con ngõ sau mưa bừa bộn rác và lá, bước chân cũng ngại ngần.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới