Đọng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(Chất lỏng) dồn lại ở một chỗ, do không chảy đi được.
Ví dụ: Nước đọng ở mái tôn gây rỉ sét theo thời gian.
2.
động từ
Dồn lại một chỗ do không lưu thông được, không chuyển đi được.
Ví dụ: Hồ sơ đọng tại phòng hành chính, dự án không thể khởi động.
3.
động từ
(vch.). Được giữ lại, chưa mất đi.
Ví dụ: Một cảm giác thanh thản đọng lại sau chuyến đi ngắn.
Nghĩa 1: (Chất lỏng) dồn lại ở một chỗ, do không chảy đi được.
1
Học sinh tiểu học
  • Sau cơn mưa, nước đọng trong vũng trước sân.
  • Giọt sương đọng trên lá chuối lấp lánh nắng sớm.
  • Nước đọng ở nắp chai nên em đổ ra cho khô.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mưa rào qua, nước vẫn đọng ở đoạn đường trũng, khiến xe đi chậm.
  • Hơi nước gặp lạnh đọng lại trên cửa kính thành những hạt li ti.
  • Nếu ống thoát tắc, nước sẽ đọng trong bồn và bốc mùi.
3
Người trưởng thành
  • Nước đọng ở mái tôn gây rỉ sét theo thời gian.
  • Khi cống nghẹt, nước mưa đọng lại biến con hẻm thành chiếc ao bất đắc dĩ.
  • Sương đọng trên hàng rào dây thép, long lanh như chuỗi hạt rẻ tiền của buổi sớm.
  • Giữa lòng phố, vũng nước đọng giữ lại bóng đèn đường chao đảo.
Nghĩa 2: Dồn lại một chỗ do không lưu thông được, không chuyển đi được.
1
Học sinh tiểu học
  • Xe kẹt nên người đọng lại ở cổng trường.
  • Hàng hóa đọng ở kho vì chưa kịp chở đi.
  • Thư từ đọng ở bưu cục do mưa to.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Công việc đọng lại vì mạng lỗi, cả nhóm phải chờ.
  • Tiền bán hàng đọng ở đại lý, chưa chuyển về lớp gây quỹ.
  • Thông tin đọng ở đầu mối, khiến kế hoạch chậm hẳn.
3
Người trưởng thành
  • Hồ sơ đọng tại phòng hành chính, dự án không thể khởi động.
  • Nguồn lực đọng ở khâu trung gian, làm chi phí phình ra vô ích.
  • Ý kiến đọng nơi biên bản mà không thành hành động, nên cuộc họp chỉ khép lại bằng thở dài.
  • Nỗi lo đọng giữa các kênh phối hợp, mỗi bên đều chờ người khác gỡ nút.
Nghĩa 3: (vch.). Được giữ lại, chưa mất đi.
1
Học sinh tiểu học
  • Hương bưởi còn đọng trên tay áo mẹ.
  • Trong tim em vẫn đọng niềm vui ngày khai giảng.
  • Bài hát đọng trong đầu em suốt cả buổi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Dù chia tay, dư âm tiếng cười vẫn đọng lại trong lớp học.
  • Bức ảnh cũ đọng bao kỷ niệm của mùa hè ấy.
  • Sau buổi nói chuyện, điều cô dặn đọng trong mình như một lời nhắc nhỏ.
3
Người trưởng thành
  • Một cảm giác thanh thản đọng lại sau chuyến đi ngắn.
  • Trong đáy mắt nhau, vẫn đọng chút tin còn sót lại.
  • Mùi cà phê đọng trên tay áo, kéo buổi sáng dài thêm một nhịp.
  • Giữa những lời qua tiếng lại, điều tử tế đọng lại mới đáng nhớ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (Chất lỏng) dồn lại ở một chỗ, do không chảy đi được.
Từ đồng nghĩa:
tụ ngưng
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
đọng Chỉ sự tích tụ chất lỏng, trung tính. Ví dụ: Nước đọng ở mái tôn gây rỉ sét theo thời gian.
tụ Trung tính, chỉ sự tập trung lại của chất lỏng. Ví dụ: Nước mưa tụ lại trên lá sen.
ngưng Trung tính, thường dùng cho hơi nước chuyển thành lỏng và tích tụ. Ví dụ: Hơi nước ngưng tụ trên mặt kính.
chảy Trung tính, chỉ sự di chuyển liên tục của chất lỏng. Ví dụ: Nước chảy từ vòi.
thoát Trung tính, chỉ sự thoát ra ngoài, không còn bị giữ lại. Ví dụ: Nước thoát qua cống.
rút Trung tính, chỉ sự giảm bớt, cạn đi của chất lỏng. Ví dụ: Nước sông rút nhanh sau lũ.
Nghĩa 2: Dồn lại một chỗ do không lưu thông được, không chuyển đi được.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
đọng Chỉ sự tích tụ, ứ trệ, trung tính. Ví dụ: Hồ sơ đọng tại phòng hành chính, dự án không thể khởi động.
Trung tính, chỉ sự tích tụ do tắc nghẽn, không lưu thông. Ví dụ: Máu ứ lại trong tĩnh mạch.
lưu thông Trung tính, chỉ sự di chuyển thông suốt, không bị cản trở. Ví dụ: Giao thông lưu thông thuận lợi.
giải toả Trung tính, chỉ việc loại bỏ sự tắc nghẽn, làm cho thông suốt. Ví dụ: Hàng hóa được giải tỏa khỏi cảng.
Nghĩa 3: (vch.). Được giữ lại, chưa mất đi.
Từ đồng nghĩa:
lưu lại vương lại
Từ trái nghĩa:
tan biến phai nhạt mất đi
Từ Cách sử dụng
đọng Chỉ sự lưu giữ, còn vương lại (thường mang sắc thái văn chương, cảm xúc). Ví dụ: Một cảm giác thanh thản đọng lại sau chuyến đi ngắn.
lưu lại Trung tính, chỉ sự còn lại, được giữ lại. Ví dụ: Kỷ niệm đẹp lưu lại mãi trong tim.
vương lại Nhẹ nhàng, gợi cảm xúc, chỉ sự còn sót lại một cách mơ hồ. Ví dụ: Hương hoa vương lại trong gió.
tan biến Trung tính, chỉ sự mất đi hoàn toàn, không còn dấu vết. Ví dụ: Nỗi buồn tan biến theo thời gian.
phai nhạt Trung tính, chỉ sự mờ dần, mất đi vẻ tươi mới, rõ ràng. Ví dụ: Ký ức phai nhạt theo năm tháng.
mất đi Trung tính, chỉ sự không còn tồn tại. Ví dụ: Vẻ đẹp đã mất đi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hiện tượng tự nhiên như nước đọng sau mưa.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để diễn tả tình trạng ứ đọng trong các báo cáo hoặc nghiên cứu về môi trường, kinh tế.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh, cảm xúc về sự lưu giữ, kỷ niệm.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong các tài liệu về môi trường, kỹ thuật xây dựng liên quan đến thoát nước.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả hiện tượng tự nhiên hoặc tình trạng không lưu thông.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chuyển động hoặc lưu thông.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với từ khác để tạo thành cụm từ miêu tả chi tiết hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự lưu giữ khác như "giữ lại" hoặc "tồn đọng".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống cần sự lưu thông.
  • Để sử dụng tự nhiên, cần kết hợp với các từ chỉ địa điểm hoặc tình trạng cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "nước đọng", "hơi nước đọng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ chất lỏng hoặc các yếu tố không lưu thông, ví dụ: "nước", "hơi nước".
tích tụ ngưng kết lắng dồn giữ tồn tắc