Cộng sự

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(cũ). Cùng làm chung một nhiệm vụ trong một cơ quan nhà nước (thường nói về người trực tiếp giúp việc).
Ví dụ: Anh thư ký cộng sự với vụ trưởng trong việc thẩm định hồ sơ.
Nghĩa: (cũ). Cùng làm chung một nhiệm vụ trong một cơ quan nhà nước (thường nói về người trực tiếp giúp việc).
1
Học sinh tiểu học
  • Cô thư ký cộng sự với chú chủ tịch xã trong việc ghi chép hồ sơ.
  • Chú cán bộ trẻ cộng sự với bác trưởng phòng để giải quyết đơn của dân.
  • Cô văn thư cộng sự với thầy hiệu trưởng khi soạn thông báo cho trường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Anh trợ lý cộng sự với giám đốc sở trong việc chuẩn bị báo cáo gửi lên tỉnh.
  • Chị cán bộ văn phòng cộng sự với chánh văn phòng để sắp xếp lịch tiếp dân.
  • Nhóm thực tập sinh cộng sự với phòng nội vụ khi rà soát hồ sơ công chức.
3
Người trưởng thành
  • Anh thư ký cộng sự với vụ trưởng trong việc thẩm định hồ sơ.
  • Thời mới vào ngành, tôi từng cộng sự với chánh án trong các phiên xét xử, chủ yếu lo giấy tờ và biên bản.
  • Chị ấy cộng sự với chủ tịch phường suốt mùa cao điểm làm căn cước, chạy đi chạy lại giữa các bàn tiếp nhận.
  • Ông thư ký kỳ cựu cộng sự với bộ trưởng qua nhiều nhiệm kỳ, lặng lẽ gánh phần việc hậu trường.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (cũ). Cùng làm chung một nhiệm vụ trong một cơ quan nhà nước (thường nói về người trực tiếp giúp việc).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
cộng sự trung tính, sắc thái cổ/lịch sử; ngữ vực hành chính xưa; mức độ trung tính Ví dụ: Anh thư ký cộng sự với vụ trưởng trong việc thẩm định hồ sơ.
phụ tá trung tính, hành chính; mức độ tương đương; sắc thái hiện đại hơn Ví dụ: Ông A phụ tá cho chủ tịch trong việc soạn thảo nghị định.
giúp việc trung tính-khẩu ngữ; mức độ tương đương về chức năng hỗ trợ Ví dụ: Ông ấy giúp việc cho trưởng ty trong các công văn.
cách li trang trọng-hành chính; đối lập về việc không còn cùng làm việc Ví dụ: Ông ta bị cách li khỏi bộ phận nên không còn cộng sự với trưởng phòng.
miễn nhiệm trang trọng-hành chính; chấm dứt vai trò nên không còn cùng làm Ví dụ: Ông ấy bị miễn nhiệm, không còn cộng sự với chánh văn phòng nữa.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản hành chính hoặc báo cáo công việc.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Được dùng trong các tài liệu liên quan đến tổ chức và quản lý nhân sự.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chính thức.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong ngữ cảnh hành chính.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả mối quan hệ công việc trong cơ quan nhà nước.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi không có tính chất công việc chính thức.
  • Thường không có biến thể trong cách dùng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "đồng nghiệp" trong ngữ cảnh không chính thức.
  • Chú ý không dùng từ này khi không có yếu tố công việc nhà nước.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "Anh ấy cộng sự với tôi."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người, phó từ chỉ thời gian hoặc cách thức.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...