Phonetics - Trang 18 Unit 9 VBT tiếng anh 8 mới

Circle the word marked A, B, C or D with a different stress pattern from the others.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1. Circle the word marked A, B, C or D with a different stress pattern from the others.
(Khoanh tròn từ được đánh dấu A, B, C hoặc D có trọng âm khác với các từ còn lại)

Lời giải chi tiết:

1. A. collapse        B. damage                   C. erupt                       D. affect
Lời giải

Collapse: /kəˈlæps/ 

Damage: /ˈdæmɪdʒ/ 

Erupt: /ɪˈrʌpt/ 

Affect: /əˈfekt/ 

Câu B trọng âm rơi vào âm 1 còn lại rơi vào âm 2 

Đáp án: B

2. A. disaster B. eruption C. pollution D. permanent

Lời giải

disaster: /dɪˈzɑːstə(r)/

eruption:  /ɪˈrʌpʃn/

pollution: /pəˈluːʃn/
permanent: /ˈpɜːmənənt/

Câu D trọng âm rơi vào âm 1 còn lại rơi vào âm 2 

Đáp án: D

 

3. A. volcano      B. temperature     C. illustrate     D. station

Lời giải

volcano:  /vɒlˈkeɪnəʊ/ 

temperature:  /ˈtemprətʃə(r)/ 

illustrate:  /ˈɪləstreɪt/ 

station:   /ˈsteɪʃn/ 

 Câu A trọng âm rơi vào âm thứ 2 còn lại rơi vào âm thứ nhất

Đáp án: A

4. A. tsunami     B. typhoon       C. thunderstorm      D. tornado

Lời giải

 tsunami:   /tsuːˈnɑːmi/ 

typhoon:   /taɪˈfuːn/ 

   thunderstorm:  /ˈθʌndəstɔːm/ 

tornado:  /tɔːˈneɪdəʊ/ 

Câu C trọng âm rơi vào âm 1 còn lại rơi vào âm 2 

Đáp án: C

5. A. accommodation     B. contribution      C. evacuation        D.contamination
Lời giải

accommodation: /əˌkɒməˈdeɪʃn/  
contribution:  /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/

evacuation: /ɪˌvækjuˈeɪʃn/

contamination: /kənˌtæmɪˈneɪʃn/
Câu  B trọng âm rơi vào âm 3 còn lại rơi vào âm 4

Đáp án: B

Bài 2

Task 2. Mark the stress in the underlined words. ( Đánh dấu trọng âm các từ được gạch chân.)

Lời giải chi tiết:

1. My brother likes photography. Last year he won the first prize at the national competition for both amateur and professional photographers.
Đáp án:

Photography /fəˈtɒɡrəfi/ (trọng âm rơi vào âm thứ 2)

 

2. My father is a geologist. He learned geology at a university in Russia.

Đáp án:

Geology /dʒiˈɒlədʒi/ (trọng âm rơi vào âm thứ 2)

3. She is a well-known biologist. She is now working at a Biology Institute in Ha Noi
Đáp án:

Biology /baɪˈɒlədʒi/ (trọng âm rơi vào âm thứ 2)

 

4. At the geography lesson yesterday, our teacher explained to us a lot about the changes in the weather recently.
Đáp án:

Geography /dʒiˈɒɡrəfi/ (trọng âm rơi vào âm thứ 2)

 

 5. My next-door neighbour is very interested in astrology. He spends most of his free time reading books about it.
Đáp án:

Astrology /əˈstrɒlədʒi/ (trọng âm rơi vào âm thứ 2)

Loigiaihay.com

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close