Vững tâm

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Cảm thấy có được điều kiện để yên tâm làm việc gì, không có gì phải lo ngại, mặc dù có khó khăn lớn.
Ví dụ: Tôi đã chuẩn bị kỹ nên vững tâm ký vào bản hợp đồng.
Nghĩa: Cảm thấy có được điều kiện để yên tâm làm việc gì, không có gì phải lo ngại, mặc dù có khó khăn lớn.
1
Học sinh tiểu học
  • Con đã ôn bài kỹ nên vững tâm bước vào lớp kiểm tra.
  • Thấy cô giáo đi cùng, em vững tâm băng qua đoạn đường đông xe.
  • Ba đứng cạnh cổ vũ, em vững tâm nhảy xuống hồ tập bơi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Có đề cương rõ ràng, mình vững tâm ôn đến sát ngày thi.
  • Đội hình đã luyện nhuần nhuyễn, tụi mình vững tâm ra sân dù trời mưa.
  • Biết thầy tin tưởng, mình vững tâm thuyết trình trước lớp đông người.
3
Người trưởng thành
  • Tôi đã chuẩn bị kỹ nên vững tâm ký vào bản hợp đồng.
  • Nhìn số liệu kiểm chứng nhiều lần, tôi vững tâm bảo vệ lập luận của mình.
  • Có đồng đội đáng tin, tôi vững tâm nhận dự án gấp, dẫu lịch trình căng thẳng.
  • Sau một lần tự nói chuyện với chính mình, tôi vững tâm đi tiếp, mặc cho phía trước còn mưa gió.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cảm thấy có được điều kiện để yên tâm làm việc gì, không có gì phải lo ngại, mặc dù có khó khăn lớn.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
vững tâm trung tính, mức độ khá mạnh; sắc thái quả quyết, kiên định; ngữ vực phổ thông Ví dụ: Tôi đã chuẩn bị kỹ nên vững tâm ký vào bản hợp đồng.
yên tâm nhẹ hơn, trung tính; dùng rộng rãi trong lời nói thường Ví dụ: Cứ yên tâm thi đi, đã ôn rất kỹ rồi.
an tâm trang trọng/viết; mức độ nhẹ-trung bình, ít khẩu ngữ Ví dụ: Nhận được kết quả xét nghiệm, cô mới an tâm.
vững dạ khẩu ngữ/văn nói địa phương; mức độ tương đương, hơi dân dã Ví dụ: Có anh đi cùng nên tôi vững dạ hơn.
vững lòng văn chương/trang trọng; mức độ tương đương, sắc thái kiên định Ví dụ: Nhận lời động viên, quân sĩ càng vững lòng tiến bước.
lo lắng trung tính, phổ thông; mức độ vừa đến mạnh tuỳ ngữ cảnh Ví dụ: Thiếu kinh phí khiến cả nhóm lo lắng.
băn khoăn nhẹ-trung bình; sắc thái do dự, chưa yên Ví dụ: Cô còn băn khoăn về kết quả phỏng vấn.
hoang mang mạnh; sắc thái rối trí, thiếu điểm tựa Ví dụ: Tin đồn thất thiệt làm nhiều người hoang mang.
dao động trang trọng/trung tính; sắc thái thiếu kiên định trước khó khăn Ví dụ: Trước sức ép dư luận, anh bắt đầu dao động.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để động viên hoặc khích lệ người khác khi họ đối mặt với thử thách.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết mang tính khích lệ hoặc truyền cảm hứng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả tâm trạng của nhân vật khi đối mặt với khó khăn.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tự tin và quyết tâm.
  • Phong cách trang trọng vừa phải, phù hợp trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn khích lệ ai đó giữ vững tinh thần trước khó khăn.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự phân tích khách quan hoặc không liên quan đến cảm xúc.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ khó khăn hoặc thử thách.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "yên tâm", nhưng "vững tâm" nhấn mạnh vào sự kiên định hơn.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để mô tả trạng thái tâm lý của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất vững tâm", "không vững tâm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "không" và có thể đi kèm với danh từ chỉ người hoặc sự việc.