Vở

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Chỗ mé sông rất sâu.
Ví dụ: Chỗ nước trước bãi là một vở nguy hiểm.
2.
danh từ
Tập hợp giấy đóng lại để viết, thường có bia bọc ngoài.
Ví dụ: Tôi mua một quyển vở mới để ghi chép.
3.
danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị những tác phẩm sân khấu.
Ví dụ: Nhà hát công diễn một vở mới tối nay.
Nghĩa 1: Chỗ mé sông rất sâu.
1
Học sinh tiểu học
  • Bố dặn em không ra mép nước vì chỗ đó là vở.
  • Con thuyền tránh xa vở để khỏi bị hút xuống.
  • Cá lớn hay lẩn ở vở nên khó thấy.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nước xoáy mạnh ở vở làm bờ lở từng mảng.
  • Ngư dân neo thuyền chếch khỏi vở để an toàn khi triều lên.
  • Qua mùa mưa, con sông xuất hiện thêm một vở ngay khúc cua.
3
Người trưởng thành
  • Chỗ nước trước bãi là một vở nguy hiểm.
  • Con nước đục ngầu, nhìn màu là biết thuyền đang trườn qua vở.
  • Đêm gió bấc, tiếng sóng dội từ vở nghe sâu và lạnh.
  • Ai quen sông đều học cách đọc đáy nước, để còn tránh vở mà giữ mạng.
Nghĩa 2: Tập hợp giấy đóng lại để viết, thường có bia bọc ngoài.
1
Học sinh tiểu học
  • Em mở vở ra làm bài.
  • Cô giáo nhắc viết sạch sẽ trong vở.
  • Trang đầu vở em dán nhãn tên.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy ghi công thức rất gọn trong vở toán.
  • Tớ kẻ mục lục ở đầu vở để dễ tìm bài.
  • Mưa tạt vào cửa sổ làm ướt mép vở.
3
Người trưởng thành
  • Tôi mua một quyển vở mới để ghi chép.
  • Những dòng ngoáy vội trong vở bỗng hóa thành gợi ý cho dự án.
  • Giữa cuộc họp, tôi lật lại vở cũ và nhận ra mình đang lặp lại lỗi xưa.
  • Có những trang vở không cần viết thêm, chỉ cần gấp lại để nhớ mình đã lớn.
Nghĩa 3: Từ dùng để chỉ từng đơn vị những tác phẩm sân khấu.
1
Học sinh tiểu học
  • Tối nay lớp em xem một vở kịch thiếu nhi.
  • Cả nhà cười vang khi xem vở hài trên truyền hình.
  • Bạn Lan được giao vai chính trong vở của trường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đạo diễn sửa lại kết cho vở bi để bớt nặng nề.
  • Câu thoại ngắn mà nâng cả không khí vở lên.
  • Họ tập suốt tuần để vở ra mắt tròn trịa.
3
Người trưởng thành
  • Nhà hát công diễn một vở mới tối nay.
  • Kịch bản chắc tay nên vở đứng vững từ đầu đến cuối.
  • Có vở chỉ cần ánh mắt diễn viên là khán phòng nín thở.
  • Khi hạ màn, ta biết mình vừa đi qua một vở nói hộ nỗi lòng nhiều người.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Chỗ mé sông rất sâu.
Nghĩa 2: Tập hợp giấy đóng lại để viết, thường có bia bọc ngoài.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
vở Trung tính, chỉ vật dụng học tập, văn phòng phẩm. Ví dụ: Tôi mua một quyển vở mới để ghi chép.
sổ Trung tính, dùng để ghi chép. Ví dụ: Cô giáo yêu cầu học sinh mang sổ và bút.
tập Trung tính, khẩu ngữ (miền Nam). Ví dụ: Mua mấy tập để viết bài.
Nghĩa 3: Từ dùng để chỉ từng đơn vị những tác phẩm sân khấu.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
vở Trang trọng, chuyên ngành sân khấu, văn học. Ví dụ: Nhà hát công diễn một vở mới tối nay.
kịch Trung tính, chuyên ngành sân khấu. Ví dụ: Anh ấy đang viết một vở kịch mới.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ tập giấy viết hoặc tác phẩm sân khấu.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng phổ biến khi nói về tài liệu học tập hoặc tác phẩm nghệ thuật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để chỉ tác phẩm sân khấu, như "vở kịch".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phù hợp với cả văn nói và văn viết, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
  • Trong nghệ thuật, từ này có thể mang tính trang trọng hơn.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về tài liệu học tập hoặc tác phẩm sân khấu.
  • Tránh dùng từ này khi không có ngữ cảnh rõ ràng để tránh nhầm lẫn với nghĩa khác.
  • Biến thể như "vở kịch" thường được dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "vỡ" (động từ) do phát âm tương tự.
  • Khác biệt với "sách" ở chỗ "vở" thường chỉ tập giấy viết, không phải tài liệu đã in.
  • Chú ý ngữ cảnh để chọn nghĩa phù hợp, tránh nhầm lẫn giữa các nghĩa khác nhau của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một vở kịch", "vở bài tập".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ, động từ, lượng từ, ví dụ: "vở mới", "viết vở", "một vở".