Sổ
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Tập hợp những tờ giấy đóng thành quyển, có bìa, dùng để ghi chép.
2.
động từ
Tạo nên nét gạch thẳng từ trên xuống dưới, trong lối viết chữ Hán, chữ Nôm.
3.
động từ
Gạch thẳng ở lỗ, biểu thị ý chê là dở, trong cách chấm bài chữ Hán thời trước.
4.
động từ
Gạch bỏ, xoá bỏ.
5.
động từ
Tuột ra hoặc tháo cho tuột ra cái đã tết, đã buộc lại.
6.
động từ
Thoát ra khỏi nơi giam giữ.
7.
động từ
Vừa ra khỏi bụng mẹ hoặc vừa đẻ ra.
8.
tính từ
To béo ra một cách nhanh chóng và thiếu cân đối. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ quyển sổ ghi chép hoặc hành động gạch bỏ.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong ngữ cảnh ghi chép, lưu trữ thông tin.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh hoặc ẩn dụ, nhưng không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật liên quan đến ghi chép hoặc gạch bỏ.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến văn viết.
- Không mang tính trang trọng, phù hợp với nhiều ngữ cảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần diễn tả hành động ghi chép hoặc gạch bỏ.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc chính xác cao.
- Có thể thay thế bằng từ "ghi chép" hoặc "xoá bỏ" tuỳ ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "ghi" hoặc "xoá".
- Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm khi từ có nhiều nghĩa khác nhau.
- Đảm bảo sử dụng đúng nghĩa để tránh gây hiểu lầm trong giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
"S4" c3 thc thc hicn vai tr2 l0 danh teb, 14ng teb v0 tcnh teb trong c2u, t9y theo ngef ca1nh sed de5ng.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
L0 teb 11n, kh4ng c3 da1ng kbft he3p vdbi phe5 teb 17c trb7ng.
3
Đặc điểm cú pháp
Th0ddng 1e9ng df vc trd9 trung t2m trong c2u, c3 thc thcn l0m trung t2m ce5a ce5m danh teb hob7c ce5m 14ng teb.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Kbft he3p td1t vdbi c1c teb loa1i nh0 danh teb, 14ng teb, tcnh teb v0 phe5 teb.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





