Trui rèn
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Tôi luyện.
Ví dụ:
Anh ấy trui rèn nghề mộc qua năm tháng làm việc ở xưởng.
Nghĩa: Tôi luyện.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn nhỏ trui rèn chữ viết mỗi ngày cho đẹp hơn.
- Đội bóng tí hon trui rèn kĩ năng chuyền bóng trên sân trường.
- Em trui rèn tính kiên nhẫn khi ghép xong một bức tranh lớn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn ấy trui rèn khả năng thuyết trình qua từng buổi sinh hoạt lớp.
- Trong đội tuyển, chúng tớ trui rèn thể lực để chịu được nhịp thi đấu cao.
- Bạn Lan trui rèn bản lĩnh bằng cách tự nhận phần việc khó.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy trui rèn nghề mộc qua năm tháng làm việc ở xưởng.
- Trong môi trường khắc nghiệt, ý chí được trui rèn và bớt nông nổi.
- Cô chọn đi làm xa để trui rèn sự tự lập, không còn dựa dẫm.
- Những lần thất bại đã trui rèn tôi bình tĩnh hơn trước áp lực.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tôi luyện.
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| trui rèn | Diễn tả quá trình rèn luyện gian khổ, khắc nghiệt để đạt được sự vững vàng, kiên cường về thể chất, tinh thần hoặc kỹ năng. Mang sắc thái trang trọng, nhấn mạnh sự bền bỉ và thử thách. Ví dụ: Anh ấy trui rèn nghề mộc qua năm tháng làm việc ở xưởng. |
| tôi luyện | Trung tính, trang trọng, diễn tả quá trình rèn luyện gian khổ để đạt được sự vững vàng, kiên cường. Ví dụ: Anh ấy đã tôi luyện ý chí qua nhiều thử thách. |
| rèn luyện | Trung tính, phổ biến, nhấn mạnh quá trình tập luyện có hệ thống để nâng cao kỹ năng, phẩm chất. Ví dụ: Cần rèn luyện sức khỏe mỗi ngày. |
| buông thả | Tiêu cực, chỉ sự thiếu kiểm soát, không rèn giũa bản thân, để mặc cho bản thân sa sút. Ví dụ: Nếu buông thả bản thân, bạn sẽ khó đạt được mục tiêu. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ quá trình rèn luyện kỹ năng hoặc phẩm chất.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động về sự phát triển cá nhân.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự nghiêm túc và trang trọng.
- Thường xuất hiện trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
- Gợi cảm giác về sự kiên trì và nỗ lực.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh quá trình phát triển qua thử thách.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc không liên quan đến sự rèn luyện.
- Thường đi kèm với các từ chỉ phẩm chất hoặc kỹ năng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ đồng nghĩa như "rèn luyện" nhưng "trui rèn" nhấn mạnh hơn vào quá trình chịu đựng và phát triển.
- Chú ý không dùng trong ngữ cảnh quá bình thường hoặc không liên quan đến sự phát triển cá nhân.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "trui rèn kỹ năng", "trui rèn bản thân".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (kỹ năng, bản thân), trạng từ (đang, sẽ), và bổ ngữ (cho học sinh, cho bản thân).






Danh sách bình luận