Tồi

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Kém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả.
Ví dụ: Dịch vụ ở quán hôm nay tồi, khách chờ rất lâu.
2.
tính từ
Xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử
Ví dụ: Anh ta đối xử tồi với đồng nghiệp, chỉ biết phần mình.
Nghĩa 1: Kém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả.
1
Học sinh tiểu học
  • Món canh hôm nay nấu tồi, nhạt và khó ăn.
  • Bài vẽ của em còn tồi, màu lem ra ngoài.
  • Quả bóng này đá lên tồi, cứ xẹp xuống.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Kết quả thí nghiệm tồi vì chúng tớ đo sai ngay từ đầu.
  • Chất lượng âm thanh của chiếc loa cũ khá tồi, nghe rè và đứt quãng.
  • Phong độ đội bóng tuần này tồi, chuyền hỏng liên tục.
3
Người trưởng thành
  • Dịch vụ ở quán hôm nay tồi, khách chờ rất lâu.
  • Bản báo cáo vội vàng nên tồi cả về số liệu lẫn lập luận.
  • Đường truyền mạng tồi khiến cuộc họp trực tuyến bị gián đoạn.
  • Một đêm ngủ tồi kéo theo cả ngày uể oải và mất tập trung.
Nghĩa 2: Xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn ấy cư xử tồi, thường xuyên nói trống không với người lớn.
  • Chê bai bạn trước lớp là hành động tồi.
  • Hứa giúp rồi bỏ mặc là tồi với bạn bè.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cố ý tung tin bịa đặt về bạn là cách đối xử tồi.
  • Cười cợt khi người khác mắc lỗi là thái độ tồi.
  • Lợi dụng lòng tốt người khác để trục lợi là rất tồi về nhân cách.
3
Người trưởng thành
  • Anh ta đối xử tồi với đồng nghiệp, chỉ biết phần mình.
  • Đặt lợi ích cá nhân lên trên mọi nguyên tắc đạo đức là một lựa chọn tồi.
  • Đùa cợt cảm xúc người khác để mua vui là hành vi tồi và đáng tránh.
  • Khi quyền lực không được kiểm soát, con người dễ trượt vào cách cư xử tồi.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Kém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tồi Diễn tả sự kém cỏi, không đạt chuẩn, mang sắc thái tiêu cực, thường dùng trong đánh giá khách quan. Ví dụ: Dịch vụ ở quán hôm nay tồi, khách chờ rất lâu.
kém Trung tính, diễn tả mức độ thấp hơn bình thường hoặc không đạt yêu cầu. Ví dụ: Anh ấy làm việc rất kém.
dở Khẩu ngữ, diễn tả sự không hay, không tốt, không đạt mong đợi. Ví dụ: Bộ phim này dở quá.
tệ Trung tính đến tiêu cực nhẹ, diễn tả sự xấu, không tốt, có thể gây hậu quả. Ví dụ: Tình hình kinh tế đang rất tệ.
xấu Trung tính, diễn tả sự không tốt, không đẹp, không đạt chuẩn. Ví dụ: Chất lượng sản phẩm này rất xấu.
tốt Trung tính, diễn tả sự đạt chuẩn, có chất lượng cao, hiệu quả. Ví dụ: Kết quả thi của anh ấy rất tốt.
giỏi Trung tính, diễn tả năng lực vượt trội, thành thạo. Ví dụ: Cô ấy rất giỏi trong công việc.
hay Trung tính, diễn tả sự hấp dẫn, thú vị, có giá trị. Ví dụ: Cuốn sách này rất hay.
Nghĩa 2: Xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tồi Diễn tả sự thiếu đạo đức, hành xử không đúng mực, mang sắc thái phê phán, tiêu cực mạnh. Ví dụ: Anh ta đối xử tồi với đồng nghiệp, chỉ biết phần mình.
xấu xa Tiêu cực mạnh, diễn tả sự độc ác, đồi bại về mặt đạo đức. Ví dụ: Hành động đó thật xấu xa.
tệ bạc Tiêu cực mạnh, diễn tả sự đối xử tàn nhẫn, vô ơn, thiếu đạo đức. Ví dụ: Anh ta đối xử tệ bạc với gia đình.
đồi bại Tiêu cực rất mạnh, diễn tả sự suy đồi về đạo đức, lối sống. Ví dụ: Hắn là một kẻ đồi bại.
tốt Trung tính, diễn tả phẩm chất đạo đức cao, hành vi đúng mực. Ví dụ: Anh ấy là người có tư cách tốt.
tử tế Tích cực, diễn tả sự tốt bụng, lịch sự, có lòng nhân ái. Ví dụ: Cô ấy luôn đối xử tử tế với mọi người.
đàng hoàng Tích cực, diễn tả sự đứng đắn, có phẩm giá, hành xử đúng mực. Ví dụ: Anh ấy sống rất đàng hoàng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ trích hoặc phê phán một cách trực tiếp.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường tránh dùng vì mang tính chủ quan.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo ấn tượng mạnh về cảm xúc tiêu cực.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc tiêu cực, thường mang tính chỉ trích.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn bày tỏ sự không hài lòng hoặc phê phán mạnh mẽ.
  • Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc khi cần giữ thái độ trung lập.
  • Không có nhiều biến thể, thường dùng trực tiếp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ gây hiểu lầm nếu không rõ ngữ cảnh, có thể bị coi là thô lỗ.
  • Khác biệt với từ "kém" ở mức độ tiêu cực và cảm xúc mạnh hơn.
  • Cần chú ý ngữ điệu khi nói để tránh gây xúc phạm.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất tồi", "quá tồi".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá", "hơi".