Tinh anh

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Phần tinh tuý, tốt đẹp nhất (thường nói về tinh thần).
Ví dụ: Sự tử tế là tinh anh của một cộng đồng.
2.
tính từ
(Mắt) sáng và có vẻ thông minh, lanh lợi.
Ví dụ: Đôi mắt cô ấy tinh anh, quan sát nhanh và chính xác.
Nghĩa 1: Phần tinh tuý, tốt đẹp nhất (thường nói về tinh thần).
1
Học sinh tiểu học
  • Những câu ca dao hay nhất là tinh anh của tiếng Việt.
  • Cô giáo bảo sách là nơi giữ tinh anh của bao người viết.
  • Tình bạn chân thành là tinh anh của lớp chúng mình.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Những trang nhật ký chân thật chứa đựng tinh anh của tuổi học trò.
  • Bài diễn văn ngắn gọn nhưng chắt lọc được tinh anh của vấn đề.
  • Nhạc cổ điển giữ lại tinh anh của nhiều thế kỷ sáng tạo.
3
Người trưởng thành
  • Sự tử tế là tinh anh của một cộng đồng.
  • Sau nhiều biến cố, anh nhận ra bình thản mới là tinh anh của đời sống.
  • Tập tiểu luận này gom lại tinh anh tư tưởng của tác giả qua từng giai đoạn.
  • Trong tiếng cười dân gian, ta thấy tinh anh phản kháng và lòng yêu tự do.
Nghĩa 2: (Mắt) sáng và có vẻ thông minh, lanh lợi.
1
Học sinh tiểu học
  • Đôi mắt bạn Lan rất tinh anh, nhìn là hiểu bài ngay.
  • Chú chó có ánh mắt tinh anh, nghe gọi là chạy tới.
  • Em bé nhìn quanh với đôi mắt tinh anh đầy tò mò.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu bạn có ánh nhìn tinh anh, luôn phát hiện lỗi nhỏ trên mô hình.
  • Nữ sinh ấy đôi mắt tinh anh, bắt trúng ý giáo viên chỉ qua một ánh nhìn.
  • Trong ảnh, đôi mắt cậu sáng và tinh anh, toát lên sự lanh lợi.
3
Người trưởng thành
  • Đôi mắt cô ấy tinh anh, quan sát nhanh và chính xác.
  • Ánh nhìn tinh anh tiết lộ một đầu óc tỉnh táo hơn lời nói điềm đạm.
  • Ngay cả khi mệt, đôi mắt anh vẫn tinh anh, như chưa bỏ sót điều gì.
  • Người già ấy nói ít, nhưng mắt còn tinh anh, nhìn thấu tâm tư người đối diện.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Phần tinh tuý, tốt đẹp nhất (thường nói về tinh thần).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tinh anh trung tính–trang trọng; sắc thái tôn vinh, khái quát, phạm vi học thuật/văn chương Ví dụ: Sự tử tế là tinh anh của một cộng đồng.
tinh tuý trang trọng, khái quát; mức độ mạnh tương đương Ví dụ: Phần tinh tuý của di sản văn hoá được gìn giữ qua nhiều thế hệ.
ưu tú trang trọng; thiên về giá trị nổi trội; mức độ mạnh Ví dụ: Lực lượng ưu tú của nền học thuật nước nhà.
thứ yếu trung tính; đối lập về tầm quan trọng, mức độ nhẹ–trung bình Ví dụ: Những yếu tố thứ yếu có thể lược bớt.
tầm thường trung tính–hơi chê; đối lập về phẩm chất; mức độ mạnh hơn Ví dụ: Đừng để tác phẩm trở nên tầm thường giữa vô vàn bản sao.
Nghĩa 2: (Mắt) sáng và có vẻ thông minh, lanh lợi.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tinh anh trung tính; tả ngoại hình–thần sắc; sắc thái khen nhẹ, khẩu ngữ–miêu tả Ví dụ: Đôi mắt cô ấy tinh anh, quan sát nhanh và chính xác.
tinh anh trung tính; dùng trực tiếp cho mắt; mức độ trung bình Ví dụ: Đôi mắt tinh anh nhìn bao quát cả căn phòng.
tinh nhanh khẩu ngữ; gần nghĩa sắc sảo linh lợi; mức độ trung bình Ví dụ: Ánh mắt tinh nhanh bắt được từng thay đổi nhỏ.
sáng láng khẩu ngữ–khen; nhấn mạnh vẻ sáng và lanh lợi; mức độ vừa Ví dụ: Cặp mắt sáng láng của cậu bé khiến ai cũng chú ý.
đờ đẫn khẩu ngữ; trái nghĩa về thần sắc chậm chạp, thiếu linh hoạt; mức độ rõ Ví dụ: Đôi mắt đờ đẫn như không còn sức sống.
lờ đờ khẩu ngữ; trái nghĩa về độ nhanh nhạy; mức độ nhẹ–trung bình Ví dụ: Sau đêm thức khuya, mắt cậu ta lờ đờ thấy rõ.
vẩn đục miêu tả; trái nghĩa về độ trong sáng; mức độ vừa Ví dụ: Mắt vẩn đục báo hiệu sự mệt mỏi kéo dài.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khen ngợi ai đó có trí tuệ hoặc phẩm chất nổi bật.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả những cá nhân hoặc nhóm có năng lực xuất sắc.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh về sự thông minh, sáng suốt của nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ.
  • Thường mang sắc thái tích cực và trang trọng.
  • Phù hợp với cả văn nói và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự xuất sắc về trí tuệ hoặc phẩm chất.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc mỉa mai.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với từ khác để tăng cường ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "thông minh" hoặc "lanh lợi" nhưng "tinh anh" thường mang ý nghĩa sâu sắc hơn.
  • Chú ý không dùng quá mức để tránh làm giảm giá trị của từ.
  • Đảm bảo ngữ cảnh phù hợp để từ không bị hiểu sai.
1
Chức năng ngữ pháp
"Tinh anh" có thể là danh từ hoặc tính từ. Khi là danh từ, nó thường đóng vai trò chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là tính từ, nó thường làm định ngữ hoặc vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Tinh anh" là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "tinh anh" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ. Khi là tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc sau động từ "là" để làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "tinh anh" thường kết hợp với các từ chỉ định như "những", "các". Khi là tính từ, nó thường đi kèm với danh từ chỉ người hoặc vật, ví dụ: "người tinh anh", "đôi mắt tinh anh".