Nhanh trí

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Tỏ ra nghĩ nhanh và ứng phó nhanh (trước sự việc xảy ra bất ngờ).
Ví dụ: Anh ấy nhanh trí gọi cứu hộ ngay khi thấy khói bốc lên.
Nghĩa: Tỏ ra nghĩ nhanh và ứng phó nhanh (trước sự việc xảy ra bất ngờ).
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Minh nhanh trí kéo bạn ra khỏi vũng nước khi bóng lăn tới.
  • Thấy cô giáo làm rơi phấn, Lan nhanh trí nhặt giúp ngay.
  • Bị tắt điện, Nam nhanh trí mở cửa sổ để cả lớp có ánh sáng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trời đổ mưa bất chợt, cậu ấy nhanh trí chui vào mái hiên và che sách bằng áo khoác.
  • Trong giờ thí nghiệm, bạn Hoa nhanh trí tắt bếp cồn khi ngọn lửa bùng cao.
  • Bị hỏi bất ngờ, Tuấn nhanh trí đổi cách giải để ra đáp án gọn gàng.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy nhanh trí gọi cứu hộ ngay khi thấy khói bốc lên.
  • Ở chỗ đông người, người nhanh trí thường dẹp được sự cố trước khi nó thành rối ren.
  • Chị nhanh trí chuyển chủ đề, giữ được cuộc họp khỏi không khí căng thẳng.
  • Gặp kẹt xe, anh tài xế nhanh trí rẽ sang đường nhỏ và đưa khách đến kịp giờ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tỏ ra nghĩ nhanh và ứng phó nhanh (trước sự việc xảy ra bất ngờ).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
nhanh trí tích cực, trung tính-ngợi khen; dùng rộng (khẩu ngữ và viết) Ví dụ: Anh ấy nhanh trí gọi cứu hộ ngay khi thấy khói bốc lên.
lanh trí trung tính, khẩu ngữ miền Nam; mức mạnh tương đương Ví dụ: Cô ấy lanh trí nên xử lý tình huống rất ổn.
thông minh trung tính, phổ thông; hơi rộng nghĩa nhưng phù hợp khi nhấn nhanh nhạy Ví dụ: Cậu bé thông minh, ứng biến kịp lúc.
nhanh nhạy trung tính, hiện đại; nhấn tốc độ nắm bắt và phản ứng Ví dụ: Anh ấy nhanh nhạy nên tránh được rắc rối.
chậm trí trung tính, khẩu ngữ; chỉ sự kém nhanh nhạy Ví dụ: Vì chậm trí nên anh ta lúng túng khi bị hỏi bất ngờ.
đần độn mạnh, miệt thị; chỉ chậm hiểu, kém phản ứng Ví dụ: Đừng chê người khác đần độn khi họ xử lý chậm.
ngơ ngác trung tính, miêu tả trạng thái phản ứng chậm, lúng túng Ví dụ: Bị hỏi đột ngột, cậu ta ngơ ngác không biết đáp sao.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khen ngợi ai đó khi họ xử lý tình huống bất ngờ một cách thông minh.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết mô tả tình huống hoặc nhân vật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để miêu tả nhân vật có khả năng ứng biến tốt.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự khen ngợi, tích cực.
  • Thường dùng trong khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh khả năng ứng phó nhanh nhạy của ai đó.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc chính xác cao.
  • Không có nhiều biến thể, thường dùng trực tiếp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "thông minh" nhưng "nhanh trí" nhấn mạnh vào tốc độ phản ứng.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất nhanh trí", "không nhanh trí".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "không" và có thể đi kèm với danh từ khi làm định ngữ.