Tích hợp

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Lắp ráp, nối kết các thành phần của một hệ thống theo quan điểm tạo nên một hệ thống toàn bộ.
Ví dụ: Doanh nghiệp tích hợp dữ liệu từ nhiều bộ phận để quản lý hiệu quả.
Nghĩa: Lắp ráp, nối kết các thành phần của một hệ thống theo quan điểm tạo nên một hệ thống toàn bộ.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy cô tích hợp các bài hát và trò chơi để tiết học vui hơn.
  • Cô giáo tích hợp hình ảnh vào bài học để chúng mình dễ hiểu.
  • Nhóm em tích hợp các mảnh ghép lại thành một mô hình hoàn chỉnh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm trưởng tích hợp ý tưởng của từng bạn để làm bản kế hoạch chung.
  • Câu lạc bộ tích hợp lịch tập, học và hoạt động thiện nguyện vào một bảng duy nhất.
  • Ứng dụng này tích hợp bản đồ với lịch trình, nên bọn mình đi dã ngoại rất gọn.
3
Người trưởng thành
  • Doanh nghiệp tích hợp dữ liệu từ nhiều bộ phận để quản lý hiệu quả.
  • Kiến trúc sư hệ thống tích hợp các dịch vụ rời rạc thành một nền tảng thống nhất.
  • Đề án đòi hỏi tích hợp chính sách, nguồn lực và con người theo một mục tiêu chung.
  • Khi tích hợp nhiều công cụ vào một quy trình mạch lạc, tổ chức mới vận hành trơn tru.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Lắp ráp, nối kết các thành phần của một hệ thống theo quan điểm tạo nên một hệ thống toàn bộ.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
tách rời phân rã
Từ Cách sử dụng
tích hợp trung tính – kỹ thuật, quản trị; sắc thái hệ thống, nhấn mạnh hợp nhất thành một thể Ví dụ: Doanh nghiệp tích hợp dữ liệu từ nhiều bộ phận để quản lý hiệu quả.
hợp nhất trung tính – trang trọng; mức độ bao trùm, kết thành một thể Ví dụ: Hệ thống mới hợp nhất dữ liệu từ nhiều nguồn.
kết hợp trung tính – phổ thông; mức độ rộng, ghép các phần lại dùng chung Ví dụ: Phần mềm này kết hợp nhiều mô-đun xử lý.
gộp khẩu ngữ – nhẹ; nhấn mạnh gom vào chung hơn là quy trình kỹ thuật Ví dụ: Họ gộp các bảng lại thành một cơ sở dữ liệu.
tách rời trung tính – phổ thông; mức độ rõ, tách các phần khỏi nhau Ví dụ: Do lỗi, các mô-đun bị tách rời khỏi hệ thống.
phân rã trang trọng – kỹ thuật; mức độ mạnh, vỡ thành các thành phần Ví dụ: Kiến trúc được phân rã thành các lớp chức năng.
khẩu ngữ – nhẹ; tan ra, không còn là một thể Ví dụ: Cấu trúc cũ rã thành nhiều phần nhỏ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản kỹ thuật, giáo dục và công nghệ thông tin.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong công nghệ thông tin, giáo dục và quản lý hệ thống.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về việc kết hợp các thành phần để tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến kỹ thuật hoặc hệ thống.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ hệ thống hoặc công nghệ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "kết hợp" trong ngữ cảnh không chuyên ngành.
  • Chú ý sử dụng đúng trong ngữ cảnh kỹ thuật để tránh hiểu nhầm.
  • Người học cần phân biệt với các từ gần nghĩa như "hợp nhất" hay "liên kết".
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "tích hợp hệ thống", "tích hợp dữ liệu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (hệ thống, dữ liệu), trạng từ (nhanh chóng, hiệu quả).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...