Thứ tự

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Sự sắp xếp lần lượt trên dưới, trước sau một cách hợp lí, theo một nguyên tắc nhất định.
Ví dụ: Hồ sơ cần được lưu theo thứ tự để tra cứu nhanh.
Nghĩa: Sự sắp xếp lần lượt trên dưới, trước sau một cách hợp lí, theo một nguyên tắc nhất định.
1
Học sinh tiểu học
  • Con xếp sách vào kệ theo thứ tự từ cao đến thấp.
  • Bạn đứng vào hàng theo thứ tự để đến lượt.
  • Cô giáo nhắc cả lớp nộp bài theo thứ tự bàn của mình.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong thư viện, truyện được đặt theo thứ tự bảng chữ cái để dễ tìm.
  • Khi thí nghiệm, chúng mình làm đúng thứ tự các bước nên kết quả rõ ràng.
  • Nhóm sắp xếp dữ liệu theo thứ tự thời gian để thấy sự thay đổi.
3
Người trưởng thành
  • Hồ sơ cần được lưu theo thứ tự để tra cứu nhanh.
  • Cuộc sống bớt rối khi ta biết đặt việc vào đúng thứ tự ưu tiên.
  • Trong bữa cỗ, ông ngoại dạy con cháu mời theo thứ tự vai vế, nghe mộc mạc mà ấm.
  • Thứ tự của một ngày đôi khi chỉ là ly cà phê trước, rồi hãy nói chuyện lớn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Sự sắp xếp lần lượt trên dưới, trước sau một cách hợp lí, theo một nguyên tắc nhất định.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thứ tự trung tính, phổ thông, mức độ vừa; dùng trong cả nói và viết Ví dụ: Hồ sơ cần được lưu theo thứ tự để tra cứu nhanh.
trật tự trung tính, phổ thông; thay thế được đa số ngữ cảnh khi nói về sắp xếp theo quy tắc Ví dụ: Sắp xếp hồ sơ theo trật tự chữ cái.
thứ bậc trang trọng hơn, thiên về xếp hạng theo cấp bậc; dùng được khi nhấn mạnh tôn ti/cấp bậc Ví dụ: Tuân theo thứ bậc ưu tiên khi xử lý yêu cầu.
lộn xộn khẩu ngữ, trung tính; chỉ tình trạng không theo quy tắc hay trình tự Ví dụ: Giấy tờ để lộn xộn nên khó tìm.
bừa bãi khẩu ngữ, sắc thái chê trách; không sắp xếp theo trình tự Ví dụ: Tài liệu xếp bừa bãi, không có thứ tự.
hỗn độn văn chương/trang trọng nhẹ, mức độ mạnh; trạng thái rối ren thiếu trình tự Ví dụ: Phòng thí nghiệm trở nên hỗn độn, mất thứ tự.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc sắp xếp công việc, đồ vật hoặc người theo một trình tự nhất định.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để chỉ sự sắp xếp có hệ thống, thường gặp trong các báo cáo, hướng dẫn hoặc quy định.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi miêu tả cảnh sắp xếp hoặc trật tự trong tác phẩm.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để chỉ sự sắp xếp theo quy trình hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự ngăn nắp, có tổ chức.
  • Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh sự sắp xếp có hệ thống.
  • Tránh dùng khi không có sự sắp xếp rõ ràng hoặc không cần thiết.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ quy tắc hoặc nguyên tắc.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "trật tự" khi nói về sự ổn định xã hội.
  • Chú ý không dùng "thứ tự" khi không có sự sắp xếp cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước tính từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "thứ tự ưu tiên", "thứ tự sắp xếp".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ (sắp xếp, giữ), tính từ (đúng, sai), và lượng từ (một, hai).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...