Thoả thuê

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Thoả lắm (nói khái quát).
Ví dụ: Uống ngụm nước lúc khát, tôi thấy thoả thuê.
Nghĩa: Thoả lắm (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Ăn bát chè mát lạnh, em thấy thoả thuê.
  • Cả lớp chơi đá bóng xong, ai cũng cười thoả thuê.
  • Mẹ gãi lưng cho bé, bé cười thoả thuê.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau giờ thi căng thẳng, ngủ một giấc đã đời, tôi thấy thoả thuê.
  • Trời mưa rào mát mẻ, hít sâu một hơi, lòng bỗng thoả thuê.
  • Hoàn thành bài thuyết trình suôn sẻ, tôi cười thoả thuê với nhóm.
3
Người trưởng thành
  • Uống ngụm nước lúc khát, tôi thấy thoả thuê.
  • Chạy bộ đến khi mồ hôi vã ra, đứng dưới gió, cảm giác thoả thuê lan khắp người.
  • Xong một ngày dọn nhà, nhìn căn phòng gọn gàng, tôi thở ra thoả thuê.
  • Nghe bản nhạc yêu thích giữa đêm tĩnh, tôi thấy tâm hồn thoả thuê.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Thoả lắm (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thoả thuê Khẩu ngữ, trung tính; mức độ mạnh vừa–khá; sắc thái thỏa mãn sau khi được đáp ứng đầy đủ Ví dụ: Uống ngụm nước lúc khát, tôi thấy thoả thuê.
đã đời Khẩu ngữ, mạnh; cảm giác khoái chí rõ Ví dụ: Ăn một bữa đã đời.
sướng Khẩu ngữ, trung tính–mạnh; cảm giác hài lòng Ví dụ: Nghe tin mà sướng.
thoả thích Khẩu ngữ, trung tính; nhấn mạnh đủ đầy Ví dụ: Chơi cho thoả thích.
đã Khẩu ngữ, ngắn gọn, trung tính–mạnh; nhấn khoái cảm tức thì Ví dụ: Uống một ngụm cho đã.
bực bội Khẩu ngữ, trung tính; trạng thái khó chịu, không thoả Ví dụ: Chờ mãi mà bực bội.
ức chế Khẩu ngữ, mạnh; dồn nén, khó chịu kéo dài Ví dụ: Không nói ra thì ức chế lắm.
thiếu thốn Trung tính, trang trọng nhẹ; không đủ, không thoả Ví dụ: Sống trong cảnh thiếu thốn.
không thoả Trung tính, mộc; phủ định trực tiếp mức độ thoả Ví dụ: Nghe giải thích vẫn không thoả.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả cảm giác hài lòng, mãn nguyện sau khi đạt được điều gì đó.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động về sự mãn nguyện, thường trong mô tả cảm xúc nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác hài lòng, mãn nguyện.
  • Thường thuộc khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh cảm giác hài lòng, mãn nguyện.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ cảm giác hoặc trạng thái.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "thoả mãn" nhưng "thoả thuê" mang sắc thái mạnh hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai mức độ cảm xúc.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả trạng thái thoả mãn.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất thoả thuê", "cảm thấy thoả thuê".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi", hoặc các động từ chỉ cảm giác như "cảm thấy".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...