Hài lòng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Cảm thấy vừa ý vì đáp ứng được đầy đủ những đòi hỏi đã đặt ra.
Ví dụ: Tôi hài lòng vì kế hoạch diễn ra đúng như dự tính.
Nghĩa: Cảm thấy vừa ý vì đáp ứng được đầy đủ những đòi hỏi đã đặt ra.
1
Học sinh tiểu học
  • Con làm xong bài và cô khen, con rất hài lòng.
  • Mẹ hài lòng khi vườn hoa nở đúng như mẹ mong.
  • Em gấp con thuyền giấy thẳng nếp nên em thấy hài lòng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhìn điểm kiểm tra đúng mục tiêu đã tự đặt ra, tôi thấy hài lòng.
  • Cậu chỉnh bức ảnh đến khi màu sắc hợp ý mới chịu hài lòng.
  • Sau buổi thuyết trình trôi chảy, cả nhóm thở phào và hài lòng.
3
Người trưởng thành
  • Tôi hài lòng vì kế hoạch diễn ra đúng như dự tính.
  • Hoàn thành cuộc thương lượng theo các điều kiện mong muốn, tôi mới thật sự hài lòng.
  • Cô ấy chỉ mỉm cười khi bản thảo chạm tới chuẩn mực mà cô tự đặt ra, một cảm giác hài lòng rất yên.
  • Khi nhu cầu được đáp ứng trọn vẹn, lòng người tự khép lại trong một tiếng thở dài hài lòng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cảm thấy vừa ý vì đáp ứng được đầy đủ những đòi hỏi đã đặt ra.
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hài lòng mức độ vừa–khá; thái độ tích cực, điềm tĩnh; ngữ vực trung tính–phổ thông Ví dụ: Tôi hài lòng vì kế hoạch diễn ra đúng như dự tính.
toại nguyện mạnh hơn, trang trọng/văn chương, sắc thái thỏa ước mong đã ấp ủ Ví dụ: Cô ấy toại nguyện sau khi nhận được học bổng.
mãn nguyện mạnh, trang trọng, nhấn cảm giác thỏa mãn sâu Ví dụ: Ông cụ mãn nguyện nhìn đàn cháu chơi đùa.
vừa ý nhẹ, khẩu ngữ–trung tính, gần nghĩa trực tiếp Ví dụ: Khách chưa thật vừa ý với món tráng miệng.
ưng ý nhẹ, khẩu ngữ, thiên về sở thích cá nhân Ví dụ: Tôi đã tìm được chiếc áo ưng ý.
bất mãn mạnh, trang trọng, thái độ không thỏa mãn kéo dài Ví dụ: Nhân viên bất mãn với chính sách mới.
khó chịu nhẹ–trung tính, khẩu ngữ, cảm giác trái ngược sự vừa ý Ví dụ: Cô ấy khó chịu vì phải chờ quá lâu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả cảm giác thỏa mãn với một tình huống hoặc kết quả.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để thể hiện sự đồng ý hoặc chấp nhận một cách trang trọng hơn.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để miêu tả trạng thái tâm lý của nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác tích cực, thỏa mãn.
  • Thường mang sắc thái trung tính, có thể dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn tả sự thỏa mãn với một kết quả hoặc tình huống.
  • Tránh dùng khi cần diễn tả cảm giác mạnh mẽ hơn như "vui sướng" hoặc "hạnh phúc".
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể thay bằng "vừa lòng" trong một số ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "vui lòng", cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
  • "Hài lòng" thường mang tính cá nhân, không nên dùng để diễn tả cảm giác của người khác mà không có sự xác nhận.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cảm thấy hài lòng", "rất hài lòng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ (rất, khá), danh từ (về kết quả), hoặc cụm danh từ (với công việc).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...