Rắn chắc

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có khả năng chịu đựng tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất (nói khái quát).
Ví dụ: Cánh cửa rắn chắc nên tôi yên tâm khóa lại.
Nghĩa: Có khả năng chịu đựng tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Thân cây lim rất rắn chắc, gió to cũng không lay chuyển.
  • Chiếc bàn gỗ này rắn chắc, con tựa tay không bị lung lay.
  • Viên gạch rắn chắc, rơi xuống sân mà không mẻ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khung cầu rắn chắc nên vẫn vững khi nhiều người qua lại.
  • Vỏ điện thoại rắn chắc, bảo vệ máy khi lỡ va quệt.
  • Lớp tường rắn chắc giữ phòng học yên ổn giữa cơn bão.
3
Người trưởng thành
  • Cánh cửa rắn chắc nên tôi yên tâm khóa lại.
  • Nền móng rắn chắc giúp ngôi nhà đứng vững trước đổi thay của thời tiết.
  • Chiếc vali rắn chắc, chịu được hành trình dài và những cú quăng quật nơi sân bay.
  • Niềm tin rắn chắc thì lời đồn gió thổi cũng không lung lay.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có khả năng chịu đựng tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
rắn chắc mạnh vừa đến mạnh; trung tính; dùng chung, không chuyên ngành Ví dụ: Cánh cửa rắn chắc nên tôi yên tâm khóa lại.
vững chắc trung tính; mức mạnh vừa, phù hợp đa ngữ cảnh Ví dụ: Kết cấu này rất vững chắc, chịu lực tốt.
chắc chắn trung tính; mạnh vừa; phổ thông Ví dụ: Cây cầu trông chắc chắn qua nhiều mùa mưa.
bền chắc trung tính; nhấn vào độ bền lâu dài Ví dụ: Khung ghế bền chắc dù dùng nhiều năm.
yếu ớt khẩu ngữ; mức yếu rõ; sắc thái thương hại Ví dụ: Tấm ván yếu ớt, đạp nhẹ đã cong.
mong manh trung tính; nhấn vào dễ vỡ, dễ hư Ví dụ: Vỏ hộp mong manh, bóp nhẹ đã biến dạng.
lỏng lẻo khẩu ngữ; nhấn vào không chặt, kém chịu lực Ví dụ: Mối nối lỏng lẻo, rung một chút là bung.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả cơ thể hoặc vật thể có độ bền cao.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả tính chất của vật liệu, cấu trúc hoặc cơ thể trong các báo cáo, nghiên cứu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh mạnh mẽ, kiên cố trong miêu tả nhân vật hoặc cảnh vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các ngành xây dựng, cơ khí, thể thao để chỉ độ bền và sức chịu đựng.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự mạnh mẽ, bền bỉ, kiên cố.
  • Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
  • Thường mang sắc thái tích cực, khẳng định.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh độ bền, sức chịu đựng của vật thể hoặc cơ thể.
  • Tránh dùng khi miêu tả những thứ mềm mại, dễ vỡ.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ vật liệu, cơ thể hoặc cấu trúc.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "cứng cáp"; "rắn chắc" nhấn mạnh khả năng chịu đựng, trong khi "cứng cáp" có thể chỉ độ cứng.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong trường hợp cần miêu tả sự mềm mại.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ, có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "cơ bắp rắn chắc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (cơ bắp, thân thể), phó từ (rất, khá) để tăng cường mức độ.