Chắc

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời.
2.
tính từ
Có tính chất khẳng định, có thể tin được là sẽ đúng như thế.
3.
tính từ
(dùng làm phần phụ trong câu). Có nhiều khả năng, rất có thể.
4.
động từ
Nghĩ là sẽ đúng như thế.
5. (dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra nửa tin nửa ngờ, có phần ngạc nhiên.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả sự chắc chắn hoặc nghi ngờ nhẹ nhàng trong câu hỏi.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để khẳng định tính chính xác hoặc độ tin cậy của thông tin.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo cảm giác chắc chắn hoặc để thể hiện sự nghi ngờ, ngạc nhiên của nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường không phổ biến, trừ khi diễn tả tính chất vật lý của vật liệu.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự chắc chắn, tin cậy hoặc nghi ngờ nhẹ nhàng.
  • Thường thuộc khẩu ngữ, nhưng cũng xuất hiện trong văn viết khi cần nhấn mạnh độ tin cậy.
  • Phong cách thân thiện, dễ tiếp cận trong giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn khẳng định hoặc bày tỏ sự nghi ngờ nhẹ nhàng.
  • Tránh dùng trong văn bản kỹ thuật nếu không liên quan đến tính chất vật lý.
  • Có thể thay thế bằng từ "chắc chắn" khi cần nhấn mạnh hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "chắc chắn" khi cần diễn tả mức độ tin cậy cao hơn.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng "chắc" ở cuối câu mà không rõ ngữ cảnh.
  • Chú ý ngữ điệu khi dùng trong câu hỏi để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
"Ch1c" c1 thể l0 td9ng teb hobc td9ng td9ng, v0i tr2ng c1ch ch1nh trong c2u nh0 vc ngef, b4 ngef, hobc tra1ng ngef.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
L0 teb 111n, kh4ng c3 da1ng kbft he3p vdbi phe5 teb 11b7c tre3.
3
Đặc điểm cú pháp
Th0ddng 11e9ng tr0ddc danh teb hobc sau 11d9ng teb; c3 thc l0m trung t2m ce7a ce5m teb td1t nh0 "ch1c ch1n", "ch1c l0".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Th0ddng kbft he3p vdbi danh teb, 11d9ng teb, v0 phe5 teb nh0 "rbng", "l0", "kh4ng".
vững bền kiên cố ổn định tin quả quyết đúng thật lỏng

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới