Yếu ớt

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Yếu đến mức sức lực hoặc tác dụng coi như không đáng kể.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Yếu đến mức sức lực hoặc tác dụng coi như không đáng kể.
Từ đồng nghĩa:
mong manh mỏng manh mỏng manh èo uột yếu nhược
Từ trái nghĩa:
mạnh mạnh mẽ khỏe rắn rỏi cường tráng sung sức
Từ Cách sử dụng
yếu ớt mức độ rất yếu; sắc thái chê/bất lực; trung tính–khẩu ngữ phổ biến Ví dụ:
mong manh (Gợi cảm xúc, văn chương) Chỉ sự dễ vỡ, dễ tổn thương, thiếu sức sống. Ví dụ: Cành hoa mong manh rung rinh trước gió.
mỏng manh nhẹ, gợi cảm giác dễ vỡ; trung tính–miêu tả Ví dụ: Hy vọng ấy mỏng manh.
mỏng manh (Gợi cảm xúc, văn chương) Chỉ sự yếu ớt, dễ vỡ, thiếu sức bền. Ví dụ: Hy vọng mỏng manh cuối cùng cũng tan biến.
èo uột nhẹ–khẩu ngữ, sắc thái chê; nói về sức lực/sinh khí kém Ví dụ: Cây cà chua này eo uột quá.
yếu nhược mạnh hơn, trang trọng/văn viết; thiên về thể trạng tinh thần–thể chất suy kiệt Ví dụ: Sau trận ốm dài, ông trở nên yếu nhược.
mạnh (Trung tính, phổ biến) Có sức lực, khả năng lớn, không dễ bị tác động. Ví dụ: Anh ấy có một ý chí rất mạnh mẽ.
mạnh mẽ trung tính, phổ thông; đối lập trực tiếp về mức độ lực/tác dụng Ví dụ: Giọng nói cô ấy rất mạnh mẽ.
khỏe (Trung tính, phổ biến) Có sức khỏe tốt, cường tráng, không ốm yếu. Ví dụ: Sau thời gian nghỉ ngơi, anh ấy đã khỏe lại.
rắn rỏi trang trọng–miêu tả; nhấn vào sức bền, cứng cáp Ví dụ: Anh ta có vóc dáng rắn rỏi.
cường tráng (Trang trọng, văn chương) Rất khỏe mạnh, vạm vỡ, có sức lực dồi dào. Ví dụ: Anh ấy sở hữu một thân hình cường tráng.
sung sức khẩu ngữ–tích cực; nhấn mạnh sức lực dồi dào Ví dụ: Đội bóng đang ở trạng thái sung sức.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới