Quét
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Làm cho sạch rác, bụi bằng cách đưa nhẹ chổi trên bề mặt.
Ví dụ:
Tối về, tôi quét lại hiên nhà cho đỡ bừa.
2.
động từ
Dùng chổi phết đều sơn, vôi, v.v. lên bề mặt để tạo một lớp phủ ngoài.
Ví dụ:
Thợ đến quét hai lớp sơn, mùi mới lan khắp nhà.
3.
động từ
Bắn lia từng loạt đạn trên một phạm vi rộng.
Ví dụ:
Tiếng súng máy quét dọc tuyến phòng thủ, không ai dám ngẩng đầu.
4.
động từ
Tiêu diệt trên một phạm vi rộng.
Ví dụ:
Cơn lốc đêm qua quét sạch cả dãy mái tôn.
Nghĩa 1: Làm cho sạch rác, bụi bằng cách đưa nhẹ chổi trên bề mặt.
1
Học sinh tiểu học
- Con lấy chổi quét sân cho sạch lá.
- Cô lao công quét lớp trước giờ học.
- Mẹ quét nhà nên sàn bóng lên.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn trực nhật quét bục giảng rất gọn gàng.
- Gió thổi cát vào hành lang, tụi mình quét cho khỏi trơn trượt.
- Trước khi dán tranh tường, họ quét sạch bụi để bề mặt phẳng.
3
Người trưởng thành
- Tối về, tôi quét lại hiên nhà cho đỡ bừa.
- Có những mệt mỏi chỉ cần quét qua vài đường chổi đã dịu lại.
- Anh bảo vệ vừa quét vạch lá, vừa nghe tiếng thành phố chạy qua như một dòng sông.
- Quét xong, tôi mới thấy căn phòng nhẹ như trút được cả ngày dài.
Nghĩa 2: Dùng chổi phết đều sơn, vôi, v.v. lên bề mặt để tạo một lớp phủ ngoài.
1
Học sinh tiểu học
- Chú thợ quét sơn lên hàng rào màu trắng.
- Bố quét vôi tường để phòng sáng hơn.
- Cô giáo quét keo lên giấy rồi dán hình.
2
Học sinh THCS – THPT
- Họ quét lớp sơn lót để màu bám chắc hơn.
- Tường cũ được quét vôi mới, căn phòng như rộng thêm.
- Bạn tôi khéo tay, quét vecni lên bàn gỗ bóng loáng.
3
Người trưởng thành
- Thợ đến quét hai lớp sơn, mùi mới lan khắp nhà.
- Mỗi nét cọ quét đều lên tường như thay da cho căn phòng.
- Anh chủ quán quét lớp bảo vệ cuối cùng, ánh đèn phản chiếu thành dải dài.
- Tôi chọn quét màu trầm để giấu những vết thời gian trên gỗ.
Nghĩa 3: Bắn lia từng loạt đạn trên một phạm vi rộng.
1
Học sinh tiểu học
- Trong phim, lính xấu quét đạn làm mọi người chạy trốn.
- Chú bộ đội nhắc không được chơi gần nơi tập bắn vì súng có thể quét ngang.
- Cảnh sát trong truyện dùng súng bắn quét để khống chế kẻ xấu.
2
Học sinh THCS – THPT
- Âm thanh súng máy quét qua sườn đồi nghe dồn dập.
- Trong bài học lịch sử, kẻ địch quét đạn xuống chiến hào của ta.
- Nhân vật chính lao xuống hố khi hỏa lực quét ngang mặt đất.
3
Người trưởng thành
- Tiếng súng máy quét dọc tuyến phòng thủ, không ai dám ngẩng đầu.
- Chỉ một khoảnh khắc chậm trễ, làn đạn quét đã xé toang đội hình.
- Họ bò theo rãnh nước, đợi lúc hỏa lực ngưng quét mới chuyển vị trí.
- Những vệt sáng quét ngang màn đêm, để lại sự im lặng nặng trĩu.
Nghĩa 4: Tiêu diệt trên một phạm vi rộng.
1
Học sinh tiểu học
- Cơn bão quét qua làm hỏng nhiều vườn rau.
- Trong truyện, phép thuật xấu quét sạch quái vật khỏi làng.
- Dịch bệnh quét đi đàn sâu, ruộng lúa khỏe lại.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đợt càn quét đã xóa sổ ổ cờ bạc trong khu chợ.
- Trận cháy rừng quét hàng loạt tổ chim, để lại khoảng trời trống rỗng.
- Chiến dịch truy quét nhanh chóng quét sạch băng trộm trên tuyến đường.
3
Người trưởng thành
- Cơn lốc đêm qua quét sạch cả dãy mái tôn.
- Một quyết định sai có thể quét bay thành quả tích lũy nhiều năm.
- Dòng vốn tháo chạy quét qua thị trường, để lại bảng giá tái nhợt.
- Khi tin giả quét mạng xã hội, lý trí bị đẩy lùi về sau vài bước.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Làm cho sạch rác, bụi bằng cách đưa nhẹ chổi trên bề mặt.
Nghĩa 2: Dùng chổi phết đều sơn, vôi, v.v. lên bề mặt để tạo một lớp phủ ngoài.
Từ đồng nghĩa:
phết
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| quét | Kỹ thuật, chỉ hành động phủ đều một lớp vật liệu lỏng lên bề mặt. Ví dụ: Thợ đến quét hai lớp sơn, mùi mới lan khắp nhà. |
| phết | Trung tính, dùng để chỉ hành động thoa, trét một lớp mỏng chất lỏng hoặc sệt lên bề mặt. Ví dụ: Anh ấy phết bơ lên bánh mì. |
| cạo | Trung tính, dùng để chỉ hành động loại bỏ lớp phủ bằng vật sắc nhọn. Ví dụ: Thợ sơn đang cạo lớp sơn cũ. |
Nghĩa 3: Bắn lia từng loạt đạn trên một phạm vi rộng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
bắn tỉa
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| quét | Quân sự, chỉ hành động bắn liên tục trên diện rộng. Ví dụ: Tiếng súng máy quét dọc tuyến phòng thủ, không ai dám ngẩng đầu. |
| xả | Mạnh mẽ, thường dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc bạo lực, chỉ việc bắn liên tục, không ngừng. Ví dụ: Lính đặc nhiệm xả đạn vào mục tiêu. |
| bắn tỉa | Trung tính, chỉ hành động bắn chính xác vào từng mục tiêu cụ thể, trái ngược với bắn trên diện rộng. Ví dụ: Xạ thủ bắn tỉa từng tên địch. |
Nghĩa 4: Tiêu diệt trên một phạm vi rộng.
Từ đồng nghĩa:
xoá sổ
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| quét | Quyết liệt, chỉ hành động tiêu diệt hoàn toàn trên diện rộng. Ví dụ: Cơn lốc đêm qua quét sạch cả dãy mái tôn. |
| xoá sổ | Mạnh mẽ, mang tính quyết liệt, chỉ việc tiêu diệt hoàn toàn, không còn dấu vết. Ví dụ: Quân đội đã xóa sổ toàn bộ căn cứ địch. |
| bảo vệ | Trung tính, chỉ hành động che chở, giữ gìn để không bị tổn hại hoặc tiêu diệt. Ví dụ: Họ đã cố gắng bảo vệ thành phố khỏi cuộc tấn công. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc dọn dẹp nhà cửa, làm sạch bề mặt.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng khi mô tả các hoạt động dọn dẹp, hoặc trong ngữ cảnh quân sự, công nghệ thông tin.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động về sự chuyển động hoặc thay đổi nhanh chóng.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong quân sự (bắn quét) và công nghệ thông tin (quét virus, quét mã).
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến chuyên ngành.
- Trong ngữ cảnh quân sự, có thể mang sắc thái mạnh mẽ, quyết liệt.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi mô tả hành động làm sạch hoặc phủ bề mặt.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến dọn dẹp hoặc phủ bề mặt.
- Có thể thay thế bằng từ "lau" khi nói về làm sạch bề mặt nhỏ hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "lau" trong ngữ cảnh làm sạch.
- Khác biệt với "phủ" ở chỗ "quét" thường dùng chổi hoặc công cụ tương tự.
- Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm trong các lĩnh vực khác nhau như quân sự và công nghệ.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "quét nhà", "quét sơn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (nhà, sơn), phó từ (nhanh chóng), và trạng từ (khắp nơi).





