Mưu tính

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Lo tính, sắp đặt nhằm thực hiện cho được việc gì.
Ví dụ: Tôi mưu tính kế hoạch chuyển việc trong năm nay.
Nghĩa: Lo tính, sắp đặt nhằm thực hiện cho được việc gì.
1
Học sinh tiểu học
  • Cả nhóm mưu tính kế hoạch làm thiệp mừng cô giáo.
  • Bạn Lan mưu tính cách tiết kiệm tiền ăn sáng để mua sách.
  • Em mưu tính đường đi để kịp đến thư viện đúng giờ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy mưu tính lịch ôn tập để không bị chồng chéo môn nào.
  • Nhóm mưu tính chiến thuật đá bóng, phân người tấn công và phòng thủ.
  • Bạn nhỏ mưu tính xin phép bố mẹ sớm để kịp tham gia câu lạc bộ.
3
Người trưởng thành
  • Tôi mưu tính kế hoạch chuyển việc trong năm nay.
  • Anh mưu tính từng bước mở quán nhỏ, từ vốn liếng đến chỗ thuê.
  • Cô ấy mưu tính cách nói chuyện để tháo gỡ khúc mắc trong gia đình.
  • Họ mưu tính lối rút lui nếu dự án không như mong muốn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Lo tính, sắp đặt nhằm thực hiện cho được việc gì.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
mưu tính trung tính→hơi tiêu cực; sắc thái chủ đích, có tính toan liệu, đôi khi gợi mánh lới; ngữ vực chung Ví dụ: Tôi mưu tính kế hoạch chuyển việc trong năm nay.
toan tính trung tính; nhấn vào cân nhắc lợi hại Ví dụ: Anh ta toan tính từng bước trước khi ký hợp đồng.
tính toán trung tính; phổ thông, thiên về lập kế hoạch Ví dụ: Họ tính toán kỹ lưỡng cho dự án mới.
sắp đặt trung tính→tích cực; nhấn vào bố trí công việc Ví dụ: Cô ấy sắp đặt mọi thứ để buổi lễ diễn ra suôn sẻ.
bày mưu hơi tiêu cực; nhấn vào mưu mẹo, thủ thuật Ví dụ: Hắn bày mưu để chiếm lợi thế.
ứng biến trung tính; làm ngay theo tình huống, không chuẩn bị Ví dụ: Không kịp chuẩn bị, anh ta phải ứng biến tại chỗ.
ngẫu hứng khẩu ngữ; hành động theo hứng, thiếu toan liệu Ví dụ: Cậu ấy làm việc ngẫu hứng, không kế hoạch.
tuỳ tiện tiêu cực; làm bừa, không tính trước Ví dụ: Quyết định tùy tiện khiến kế hoạch đổ vỡ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến, thường dùng từ "tính toán" hoặc "dự định".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết phân tích chiến lược, kế hoạch.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để miêu tả tính cách nhân vật có sự toan tính, khôn ngoan.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự cẩn trọng, có kế hoạch và đôi khi mang sắc thái tiêu cực nếu liên quan đến ý đồ không tốt.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong các bài phân tích hoặc miêu tả nhân vật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự chuẩn bị kỹ lưỡng hoặc ý đồ rõ ràng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc khi không cần nhấn mạnh sự toan tính.
  • Thường không dùng trong ngữ cảnh tích cực hoặc khi muốn thể hiện sự tự nhiên, không tính toán.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "tính toán" trong ngữ cảnh không chính thức.
  • Khác biệt với "dự định" ở chỗ "mưu tính" thường có ý nghĩa sâu xa hơn, có thể bao hàm cả ý đồ.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và sắc thái của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "mưu tính kế hoạch", "mưu tính công việc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, cụm danh từ hoặc trạng ngữ chỉ thời gian, địa điểm.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...