Khảo thí
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(cũ). Thi cử. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (cũ). Thi cử.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| khảo thí | Ít dùng, mang sắc thái cổ, thường được thay thế bằng 'thi' hoặc 'thi cử'. Ví dụ: |
| thi | Trung tính, phổ biến, dùng trong nhiều ngữ cảnh từ học tập đến tuyển chọn. Ví dụ: Học sinh đang thi cuối kỳ. |
| sát hạch | Trang trọng, thường dùng trong bối cảnh tuyển chọn, đánh giá năng lực chuyên môn hoặc cấp chứng chỉ. Ví dụ: Kỳ sát hạch công chức diễn ra nghiêm túc. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu lịch sử hoặc nghiên cứu về giáo dục thời xưa.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ hoặc khi tái hiện bối cảnh lịch sử.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện phong cách trang trọng, cổ kính.
- Thường gợi nhớ đến các kỳ thi cử truyền thống trong lịch sử.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói về các kỳ thi cử trong bối cảnh lịch sử hoặc văn học cổ.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh hiện đại, có thể thay bằng "thi cử" hoặc "kiểm tra".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "thi cử" trong ngữ cảnh hiện đại.
- Chú ý không dùng từ này trong các văn bản hiện đại để tránh gây hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "học sinh khảo thí".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc sự việc, ví dụ: "giáo viên khảo thí", "kỳ thi khảo thí".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





