Sát hạch

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Kiểm tra xem tri thức hay khả năng có đáp ứng yêu cầu hay không.
Ví dụ: Cơ quan sẽ sát hạch ứng viên trước khi ký hợp đồng.
Nghĩa: Kiểm tra xem tri thức hay khả năng có đáp ứng yêu cầu hay không.
1
Học sinh tiểu học
  • Sáng nay cô giáo sát hạch bài cũ của cả lớp.
  • Trước khi vào đội bóng, huấn luyện viên sát hạch chúng tớ bằng bài chạy ngắn.
  • Muốn làm lớp trưởng, bạn ấy được thầy cô sát hạch khả năng tổ chức.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đội tuyển học sinh giỏi bị sát hạch gắt gao trước khi chốt danh sách.
  • Trung tâm âm nhạc sát hạch qua một bài biểu diễn để chọn thành viên câu lạc bộ.
  • Trước khi thi cấp bằng tin học, chúng mình bị sát hạch kỹ các thao tác cơ bản.
3
Người trưởng thành
  • Cơ quan sẽ sát hạch ứng viên trước khi ký hợp đồng.
  • Để ra được hiện trường, kỹ sư trẻ phải qua một vòng sát hạch năng lực an toàn lao động.
  • Công ty quyết định sát hạch lại toàn bộ đội ngũ bán hàng sau khi đổi chiến lược.
  • Không ai thích bị sát hạch, nhưng một cuộc sát hạch công bằng giúp người làm nghề soi lại tay nghề của chính mình.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Kiểm tra xem tri thức hay khả năng có đáp ứng yêu cầu hay không.
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
sát hạch trang trọng, trung tính, hành chính-giáo dục, sắc thái nghiêm ngặt Ví dụ: Cơ quan sẽ sát hạch ứng viên trước khi ký hợp đồng.
thẩm tra trang trọng, nghiêm; thiên về kiểm tra kỹ lưỡng quy chuẩn Ví dụ: Cơ quan sẽ thẩm tra năng lực trước khi giao nhiệm vụ.
kiểm định trang trọng, kỹ thuật; nhấn mạnh chuẩn mực và quy trình Ví dụ: Trung tâm độc lập kiểm định trình độ ngoại ngữ.
thẩm định trang trọng; nhấn mạnh đánh giá chuyên môn có thẩm quyền Ví dụ: Hội đồng thẩm định năng lực chuyên gia.
kiểm tra trung tính, phổ thông; phạm vi rộng, mức độ nhẹ hơn Ví dụ: Giáo viên kiểm tra kiến thức định kỳ.
miễn hành chính, trung tính; bỏ qua yêu cầu kiểm tra Ví dụ: Ứng viên đạt giải quốc tế được miễn sát hạch.
đặc cách hành chính, mang ưu tiên; cho qua không qua kiểm tra thường lệ Ví dụ: Cô được đặc cách tuyển thẳng, không sát hạch.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản liên quan đến giáo dục, tuyển dụng hoặc cấp phép.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo và tuyển dụng.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chính thức.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong các tài liệu hành chính và học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về các kỳ thi, kiểm tra chính thức.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc không chính thức.
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ kỳ thi hoặc kiểm tra.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "kiểm tra" nhưng "sát hạch" thường mang tính chính thức hơn.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh trang trọng khi sử dụng từ này.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, có thể làm bổ ngữ cho các động từ khác.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và trước tân ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "sát hạch lái xe", "sát hạch kiến thức".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng được kiểm tra, ví dụ: "sát hạch học sinh", "sát hạch nhân viên".