Khai thông

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(ít dùng). Làm cho thông lối đi, không còn bị cản trở, tắc nghẽn.
2.
động từ
(cũ). Làm cho mở mang trí óc.
3.
động từ
(chuyên môn). Mở lối thông từ mặt đất tới chỗ có khoáng sản để chuẩn bị khai thác.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (ít dùng). Làm cho thông lối đi, không còn bị cản trở, tắc nghẽn.
Từ đồng nghĩa:
thông khơi thông
Từ trái nghĩa:
làm tắc bít
Từ Cách sử dụng
khai thông Diễn tả hành động làm cho một con đường, dòng chảy hoặc hệ thống trở nên thông suốt, không còn vật cản. Thường dùng trong ngữ cảnh vật lý. Ví dụ:
thông Trung tính, phổ biến, diễn tả trạng thái không bị cản trở hoặc hành động làm cho không bị cản trở. Ví dụ: Thông cống rãnh.
khơi thông Trung tính, thường dùng cho dòng chảy, kênh mương, đường sá. Ví dụ: Khơi thông dòng chảy bị tắc.
làm tắc Trung tính, phổ biến, diễn tả hành động gây cản trở, làm cho không thông. Ví dụ: Đổ rác làm tắc đường ống.
bít Trung tính, mạnh hơn "làm tắc", thường dùng cho lỗ, lối đi nhỏ, cửa. Ví dụ: Bít cửa hang lại.
Nghĩa 2: (cũ). Làm cho mở mang trí óc.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khai thông Diễn tả hành động giúp trí tuệ, nhận thức trở nên sáng rõ, không còn u mê, lạc hậu. Mang sắc thái trang trọng, hơi cũ. Ví dụ:
khai sáng Trang trọng, văn chương, diễn tả việc làm cho trí tuệ phát triển, thoát khỏi u mê. Ví dụ: Phong trào khai sáng dân trí.
mở mang Trung tính, phổ biến, diễn tả việc làm cho kiến thức, hiểu biết rộng hơn. Ví dụ: Mở mang kiến thức và tầm nhìn.
Nghĩa 3: (chuyên môn). Mở lối thông từ mặt đất tới chỗ có khoáng sản để chuẩn bị khai thác.
Từ đồng nghĩa:
đào thông
Từ trái nghĩa:
bít lối lấp
Từ Cách sử dụng
khai thông Diễn tả hành động tạo ra một đường hầm hoặc lối đi để tiếp cận khu vực khai thác khoáng sản. Mang tính chuyên ngành, kỹ thuật. Ví dụ:
đào thông Kỹ thuật, chuyên ngành, diễn tả việc đào để tạo lối đi thông suốt. Ví dụ: Đào thông đường hầm dẫn vào mỏ.
bít lối Trung tính, diễn tả hành động làm tắc nghẽn lối đi, cửa vào. Ví dụ: Bít lối vào khu vực cấm.
lấp Trung tính, diễn tả hành động đổ vật liệu vào để làm đầy hoặc bịt kín một khoảng trống. Ví dụ: Lấp giếng cũ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Ít phổ biến, thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể như giao thông hoặc công việc.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ việc giải quyết tắc nghẽn hoặc mở rộng kiến thức.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành khai thác khoáng sản và xây dựng.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái tích cực, chỉ sự giải quyết vấn đề hoặc mở rộng hiểu biết.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và ngữ cảnh chuyên môn.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn đạt ý nghĩa giải quyết tắc nghẽn hoặc mở rộng kiến thức.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến sự thông suốt hoặc mở mang.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để chỉ rõ ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "giải phóng" hoặc "mở rộng".
  • Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp, tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "khai thông đường đi", "khai thông trí óc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng bị tác động (đường, trí óc, lối đi) và có thể đi kèm với trạng từ chỉ cách thức hoặc mức độ.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới