Thông

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Cây hạt trần, thân thẳng, có nhựa thơm, tán lá hình tháp, lá hình kim.
2.
danh từ
Thông phán (gọi tắt).
3.
động từ
Nối liền với nhau một mạch trong không gian từ nơi nọ đến nơi kia, không bị cản trở, ngăn cách.
4.
động từ
Làm cho thông được từ đầu nọ đến đầu kia, không bị tắc nghẽn, không bị dồn ứ.
5.
động từ
(kết hợp hạn chế). Liền suốt một mạch, không gián đoạn.
6.
động từ
Hiểu rõ và chấp thuận, không còn gì thắc mắc, bàn khoản.
7.
động từ
(id.). Nắm thành thạo.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ sự hiểu biết hoặc sự thông suốt trong một vấn đề.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để mô tả sự kết nối hoặc sự thông suốt trong các quy trình, hệ thống.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các mô tả về thiên nhiên hoặc để tạo hình ảnh ẩn dụ về sự thông suốt, hiểu biết.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để chỉ sự kết nối, thông suốt trong các hệ thống kỹ thuật hoặc quy trình công nghiệp.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự rõ ràng, minh bạch, thường mang sắc thái tích cực.
  • Phong cách trang trọng khi dùng trong văn bản viết, nhưng có thể thân mật trong giao tiếp đời thường.
  • Thường mang ý nghĩa tích cực, chỉ sự hiểu biết hoặc kết nối tốt.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự kết nối hoặc hiểu biết rõ ràng.
  • Tránh dùng khi không có sự rõ ràng hoặc khi muốn diễn tả sự gián đoạn.
  • Có thể thay thế bằng từ "kết nối" hoặc "hiểu biết" tùy ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "liên kết" hoặc "hiểu".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai nghĩa, đặc biệt trong văn bản kỹ thuật.
  • Đảm bảo dùng đúng sắc thái để tránh hiểu lầm trong giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh teb: Lafm che ngef hob7c bd5 ngef trong ce2u. 10d9ng teb: Lafm vc ngef hob7c bd5 ngef trong ce2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Laf teb 1a1n, cf3 thc thc kbft he3p vdbi ce1c phe5 teb nh0 "ra" (thf4ng re0ng), "sud1t" (thf4ng sud1t).
3
Đặc điểm cú pháp
Danh teb: Th0ddng 11b7t df vc tred che ngef hob7c bd5 ngef. 10d9ng teb: Th0ddng 11b7t df vc tred vc ngef, cf3 thc le0m trung te2m ce7a ce2u mcnh 11cnh.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh teb: Kbft he3p vdbi tednh teb (ce2y thf4ng cao). 10d9ng teb: Kbft he3p vdbi phf3 teb (thf4ng sud1t, thf4ng re0ng).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới