In

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn.
Ví dụ: Tôi cần in hồ sơ trước giờ họp.
2. Inch, viết tắt.
Ví dụ: Tivi ba mươi hai in đủ dùng cho phòng nhỏ.
3.
động từ
Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ.
Ví dụ: Ánh mắt hôm chia tay in rõ trong tôi.
Nghĩa 1: Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô in bài tập ra giấy cho cả lớp.
  • Em nhờ mẹ in bức ảnh chụp cả nhà.
  • Chú thợ đang in hình con mèo lên áo thun.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thầy thư viện in danh sách mượn sách để dán lên bảng thông báo.
  • Cửa hàng ảnh in bức hình đã chỉnh màu, trông sắc nét hơn.
  • Câu lạc bộ thiết kế in poster sự kiện, mực thơm phức cả phòng.
3
Người trưởng thành
  • Tôi cần in hồ sơ trước giờ họp.
  • Xưởng quyết định in thử một bản để kiểm tra màu trước khi chạy số lượng lớn.
  • Họ in catalogue trên giấy dày để giữ màu ổn định.
  • Máy bị kẹt giấy giữa chừng, làm chậm cả lô in.
Nghĩa 2: Inch, viết tắt.
1
Học sinh tiểu học
  • Màn hình này rộng mười hai in.
  • Thước của em có vạch tính theo in.
  • Bố nói bánh xe này lớn hơn vài in.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Người bán nói điện thoại bản chuẩn là sáu in, cầm vừa tay.
  • Cô dặn quy đổi từ in sang xăng-ti-mét cho đúng khi làm bài.
  • Màn hình mười bốn in cho không gian học trực tuyến thoải mái hơn.
3
Người trưởng thành
  • Tivi ba mươi hai in đủ dùng cho phòng nhỏ.
  • Tài liệu kỹ thuật ghi độ dày hai phần ba in, cần đổi sang milimét để gia công.
  • Khung ảnh chín in treo trên tường gỗ nhìn cân đối.
  • Bảng vẽ mười ba in tiện mang theo khi đi chụp ngoại cảnh.
Nghĩa 3: Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ.
1
Học sinh tiểu học
  • Nụ cười của cô giáo in trong trí nhớ em.
  • Ngày khai giảng in sâu trong lòng em.
  • Bài hát đầu tiên em học in mãi trong tâm trí.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mùi mưa đầu hạ in vào ký ức, chỉ cần nghe là thấy cả sân trường.
  • Câu nói động viên ấy in sâu, giúp mình vượt qua kỳ thi.
  • Khoảnh khắc đội thắng trận in đậm trong lòng cả lớp.
3
Người trưởng thành
  • Ánh mắt hôm chia tay in rõ trong tôi.
  • Có những vết xước của tuổi trẻ in vào mình như lời nhắc thầm.
  • Tiếng còi tàu đêm ấy in sâu, mỗi lần nhớ lại lòng vẫn rung.
  • Hình bóng mẹ in mãi nơi ký ức, đi qua năm tháng vẫn nguyên vẹn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
in Trung tính, chỉ hành động tạo ra bản sao. Ví dụ: Tôi cần in hồ sơ trước giờ họp.
ấn loát Trang trọng, cổ điển, chỉ hành động in ấn sách báo. Ví dụ: Nhà xuất bản đã ấn loát hàng ngàn cuốn sách.
Nghĩa 2: Inch, viết tắt.
Nghĩa 3: Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ.
Từ đồng nghĩa:
khắc sâu
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
in Văn chương, trang trọng, chỉ sự ghi dấu sâu sắc trong tâm trí. Ví dụ: Ánh mắt hôm chia tay in rõ trong tôi.
khắc sâu Văn chương, trang trọng, chỉ sự ghi nhớ sâu sắc, khó phai. Ví dụ: Kỉ niệm về quê hương đã khắc sâu trong tâm trí anh.
quên Trung tính, chỉ sự không còn nhớ, lãng quên. Ví dụ: Anh ấy đã quên mất lời hứa đó.
phai mờ Trung tính, thường dùng cho kí ức, hình ảnh dần mất đi sự rõ nét. Ví dụ: Những kí ức tuổi thơ dần phai mờ theo năm tháng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc tạo ra bản sao của tài liệu hoặc hình ảnh.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến khi đề cập đến quá trình sản xuất tài liệu, sách, báo.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để diễn tả sự ghi nhớ sâu sắc hoặc ấn tượng mạnh mẽ.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngành in ấn, xuất bản và công nghệ thông tin.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng hơn trong văn bản viết và kỹ thuật.
  • Trong văn chương, có thể mang sắc thái sâu lắng, gợi cảm.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về việc sao chép tài liệu hoặc hình ảnh.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến việc tạo bản sao hoặc ghi nhớ.
  • Có thể thay thế bằng từ "sao chép" trong một số trường hợp không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "in" trong tiếng Anh có nghĩa khác.
  • Khác biệt với "sao chép" ở chỗ "in" thường liên quan đến quá trình vật lý tạo bản sao.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm với nghĩa "inch" khi viết tắt.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "in sách", "in hình".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (sách, hình), trạng từ (nhanh chóng, cẩn thận).
sao chép nhân tái xuất ấn loát rập dập khắc