Dùa
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(phương ngữ). Gom lại, vun lại.
Ví dụ:
Anh dùa than lại sát bếp cho lửa cháy đều.
Nghĩa: (phương ngữ). Gom lại, vun lại.
1
Học sinh tiểu học
- Bé dùng chổi nhỏ để dùa lá khô vào một chỗ.
- Cô em lấy tay dùa cát thành đống nhỏ để xây lâu đài.
- Bạn Nam dùa những mảnh giấy rơi lại rồi bỏ vào thùng rác.
2
Học sinh THCS – THPT
- Tụi mình cùng dùa cỏ dại thành đống để dễ gom bỏ.
- Mưa xong, bạn trực nhật dùng xẻng dùa đất lại cho mặt sân phẳng hơn.
- Cô bác bảo vệ đang dùa lá về góc sân để quét cho gọn.
3
Người trưởng thành
- Anh dùa than lại sát bếp cho lửa cháy đều.
- Người thợ vườn khom lưng, chầm chậm dùa đám lá khô về một luống, nghe mùi đất ngai ngái.
- Trong bếp, chị khơi than rồi khéo tay dùa tro vào một bên, giữ chỗ nồi cho thông thoáng.
- Làm xong, anh đứng thở, đưa cán chổi mà dùa nốt mấy rác vương vãi cho gọn góc nhà.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (phương ngữ). Gom lại, vun lại.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| dùa | Chỉ hành động gom hoặc vun vật gì đó lại, thường mang sắc thái địa phương, khẩu ngữ. Ví dụ: Anh dùa than lại sát bếp cho lửa cháy đều. |
| gom | Trung tính, khẩu ngữ, chỉ hành động tập hợp các vật rời rạc lại một chỗ. Ví dụ: Gom rác lại một đống. |
| vun | Trung tính, khẩu ngữ, chỉ hành động chất đống hoặc làm cho đầy lên. Ví dụ: Vun đất vào gốc cây. |
| thu gom | Trung tính, thường dùng trong văn nói và văn viết thông thường, chỉ hành động tập hợp các vật lại. Ví dụ: Thu gom phế liệu. |
| chất đống | Trung tính, khẩu ngữ, chỉ hành động xếp chồng nhiều vật lên nhau thành đống. Ví dụ: Chất đống củi khô. |
| phân tán | Trung tính, trang trọng hơn, chỉ hành động làm cho các vật hoặc người tản ra nhiều phía. Ví dụ: Phân tán lực lượng. |
| rải | Trung tính, khẩu ngữ, chỉ hành động làm cho vật gì đó rơi hoặc trải ra khắp nơi. Ví dụ: Rải thóc cho gà ăn. |
| tản mát | Trung tính, thường dùng trong văn nói, chỉ trạng thái hoặc hành động làm cho vật hoặc người không còn tập trung. Ví dụ: Đám đông tản mát dần. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học miêu tả hoạt động nông nghiệp hoặc đời sống nông thôn.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp, đặc biệt là trong việc miêu tả các hoạt động canh tác.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách sử dụng chủ yếu thuộc về ngữ cảnh chuyên ngành nông nghiệp.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi miêu tả hoạt động gom hoặc vun đất trong nông nghiệp.
- Tránh dùng trong các ngữ cảnh không liên quan đến nông nghiệp hoặc không cần miêu tả chi tiết hoạt động này.
- Không có nhiều biến thể trong cách sử dụng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Người học dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "gom" hoặc "vun" nhưng không chuyên biệt cho nông nghiệp.
- Để dùng tự nhiên, cần hiểu rõ ngữ cảnh nông nghiệp mà từ này được áp dụng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "dùa cát", "dùa đất".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ vật liệu hoặc chất liệu như "cát", "đất".






Danh sách bình luận