Cựa cậy

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Cựa quậy.
Ví dụ: Anh cựa cậy để kéo chiếc gối cho ngay cổ.
Nghĩa: Cựa quậy.
1
Học sinh tiểu học
  • Cún nằm lâu mỏi quá nên cựa cậy đổi bên.
  • Bé bị chăn trùm kín, cựa cậy ló đầu ra.
  • Con sâu cựa cậy trên lá tìm chỗ bám chắc.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ngồi nghe giảng lâu, cậu khẽ cựa cậy cho đỡ tê chân.
  • Bị kẹp giữa đám đông, nó cựa cậy từng chút để nhích ra mé thoáng.
  • Đêm mất điện, nóng quá, tôi cựa cậy mãi mới chợp mắt.
3
Người trưởng thành
  • Anh cựa cậy để kéo chiếc gối cho ngay cổ.
  • Trong căn phòng hẹp, tôi chỉ dám cựa cậy rất khẽ, sợ đánh thức đứa trẻ vừa ngủ yên.
  • Biết mình khó thoát, anh vẫn cựa cậy như một phản xạ sinh tồn, mong tìm được một khe hở của tình thế.
  • Giữa cuộc họp căng thẳng, chị cựa cậy nhẹ trên ghế, chỉnh lại tư thế rồi tiếp tục lắng nghe.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cựa quậy.
Từ trái nghĩa:
bất động đứng yên nằm im
Từ Cách sử dụng
cựa cậy khẩu ngữ, mức độ nhẹ–trung tính, tả chuyển động nhỏ, thoát bó buộc Ví dụ: Anh cựa cậy để kéo chiếc gối cho ngay cổ.
cựa quậy trung tính, thông dụng; mức độ nhẹ Ví dụ: Bị trói chặt, anh chỉ cựa quậy được chút ít.
ngọ nguậy khẩu ngữ, hơi bông; mức độ nhẹ Ví dụ: Đứa bé ngọ nguậy trong chăn.
ngọ nguậy khẩu ngữ, tự nhiên; mức độ nhẹ Ví dụ: Con mèo ngọ nguậy cái đuôi.
nhúc nhích trung tính, phổ thông; mức độ rất nhẹ Ví dụ: Nặng quá, tôi không nhúc nhích nổi.
bất động trang trọng, mô tả hoàn toàn không di chuyển Ví dụ: Anh ta nằm bất động trên sàn.
đứng yên trung tính, thông dụng; không di chuyển Ví dụ: Mọi người đứng yên không được cựa quậy.
nằm im khẩu ngữ, nhẹ; không cử động khi ở tư thế nằm Ví dụ: Nằm im, đừng cựa quậy nữa.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động nhỏ, nhẹ nhàng, thường là của trẻ em hoặc động vật.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động, gần gũi.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nhẹ nhàng, tinh tế, thường mang sắc thái dễ thương hoặc trìu mến.
  • Thuộc khẩu ngữ và văn chương, không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả hành động nhỏ, nhẹ nhàng, không gây chú ý.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường dùng trong các câu chuyện kể hoặc miêu tả sinh động.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "cựa quậy" nhưng "cựa cậy" thường nhẹ nhàng hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống cần sự trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cựa cậy mãi".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với trạng từ chỉ mức độ như "mạnh", "nhẹ" hoặc danh từ chỉ bộ phận cơ thể.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...