Công chứng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Sự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản và bản sao từ bản gốc.
Ví dụ: Giấy tờ mua bán cần có công chứng để đảm bảo pháp lý.
Nghĩa: Sự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản và bản sao từ bản gốc.
1
Học sinh tiểu học
  • Ba mang hợp đồng đi làm công chứng để giấy tờ có giá trị.
  • Mẹ photo sổ hộ khẩu rồi nộp bản công chứng cho cô giáo.
  • Chị nhờ chú ở phòng công chứng xác nhận giấy bán xe.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trước khi nộp hồ sơ, anh trai phải kẹp bản công chứng của giấy khai sinh.
  • Hợp đồng thuê nhà chỉ được tin cậy khi có công chứng đóng dấu rõ ràng.
  • Bạn tớ bảo lưu ý hạn dùng của bản công chứng, kẻo quá ngày lại phải làm lại.
3
Người trưởng thành
  • Giấy tờ mua bán cần có công chứng để đảm bảo pháp lý.
  • Không có công chứng, lời hứa trên giấy chỉ là thỏa thuận miệng được viết ra.
  • Tôi giữ riêng một tập bản sao có công chứng, lỡ thất lạc bản gốc còn có cái mà trình.
  • Khi đặt bút ký, tiếng đóng dấu công chứng vang lên như một nốt chốt hạ cho mọi băn khoăn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Sự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản và bản sao từ bản gốc.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
công chứng Trang trọng, pháp lí, trung tính sắc thái Ví dụ: Giấy tờ mua bán cần có công chứng để đảm bảo pháp lý.
chứng thực Trang trọng, pháp lí; mức độ rộng tương đương trong đa số ngữ cảnh hành chính Ví dụ: Hồ sơ cần nộp bản sao kèm chứng thực/công chứng.
xác nhận Trung tính, hành chính; dùng được khi nhấn mạnh hiệu lực pháp lí trên giấy tờ Ví dụ: Bản sao đã được xác nhận/công chứng.
phủ nhận Trung tính, pháp lí; đối lập về hành vi thừa nhận tính hợp lệ Ví dụ: Cơ quan đã phủ nhận/công chứng giá trị của giấy tờ này.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc cần xác nhận giấy tờ, tài liệu.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản pháp lý, hợp đồng, và tài liệu chính thức.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong ngành luật, hành chính công.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chính thức.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý và hành chính.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần xác nhận tính hợp pháp của tài liệu.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc không liên quan đến pháp lý.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "chứng thực" nhưng "công chứng" thường liên quan đến cơ quan nhà nước.
  • Chú ý sử dụng đúng trong ngữ cảnh pháp lý để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: 'dịch vụ công chứng', 'văn phòng công chứng'.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ (như 'làm', 'thực hiện') và tính từ (như 'hợp pháp', 'chính thức').