Có hạn

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có sự hạn chế nhất định về số lượng hoặc trình độ, không có nhiều, không được cao.
Ví dụ: Quỹ thời gian của tôi có hạn.
Nghĩa: Có sự hạn chế nhất định về số lượng hoặc trình độ, không có nhiều, không được cao.
1
Học sinh tiểu học
  • Cửa hàng hôm nay bánh có hạn, ai đến muộn dễ hết.
  • Sức của em có hạn nên chỉ khiêng được chiếc hộp nhỏ.
  • Thời gian ra chơi có hạn, mình chơi nhanh rồi vào lớp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Kho sách ở thư viện có hạn nên phải đăng ký mượn sớm.
  • Khả năng chịu đựng của cơ thể có hạn, thức khuya hoài sẽ mệt lả.
  • Ngân sách câu lạc bộ có hạn, tụi mình chọn phương án tiết kiệm.
3
Người trưởng thành
  • Quỹ thời gian của tôi có hạn.
  • Kiến thức tự học có hạn, nên tôi chủ động hỏi người có kinh nghiệm.
  • Sức người có hạn, đừng ép mình chạy mãi khi đã kiệt.
  • Sự kiên nhẫn của khách hàng có hạn; trễ hẹn thêm là họ bỏ đi.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có sự hạn chế nhất định về số lượng hoặc trình độ, không có nhiều, không được cao.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
có hạn trung tính, mức độ nhẹ–trung bình; dùng phổ thông, miêu tả thiếu thốn ở mức vừa phải Ví dụ: Quỹ thời gian của tôi có hạn.
hạn chế trung tính, mức độ tương đương; dùng cả nói và viết Ví dụ: Nguồn lực của dự án còn hạn chế.
ít ỏi khẩu ngữ–trung tính, sắc thái thiếu thốn rõ hơn, hơi mạnh hơn Ví dụ: Kinh nghiệm của bạn ấy còn ít ỏi.
eo hẹp khẩu ngữ, sắc thái thiếu thốn về quy mô/nguồn lực; mức độ hơi mạnh Ví dụ: Ngân sách năm nay khá eo hẹp.
khiêm tốn trung tính, nói giảm/nhẹ; lịch sự khi nói về mức độ thấp Ví dụ: Doanh thu quý này còn khiêm tốn.
dồi dào trung tính, mức độ mạnh; số lượng nhiều Ví dụ: Nguồn nhân lực của công ty rất dồi dào.
phong phú trung tính, dùng cả nói và viết; nhiều và đa dạng Ví dụ: Tài liệu tham khảo khá phong phú.
dồi dào trang trọng, nhấn mạnh mức độ rất nhiều (trùng) Ví dụ: Nguồn vốn dồi dào giúp mở rộng sản xuất.
dồi dào trung tính; (ghi một lần là đủ — xem trên) Ví dụ: —
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ sự hạn chế về khả năng hoặc tài nguyên.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để mô tả sự giới hạn trong các báo cáo, bài viết phân tích.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng để chỉ sự giới hạn trong các thông số kỹ thuật hoặc khả năng của thiết bị.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự khiêm tốn hoặc nhận thức về giới hạn của bản thân hoặc đối tượng.
  • Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự hạn chế về số lượng hoặc chất lượng.
  • Tránh dùng khi cần diễn đạt sự phong phú hoặc không giới hạn.
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ khả năng, tài nguyên hoặc thời gian.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự thiếu hụt khác như "thiếu" hoặc "không đủ".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý nghĩa tiêu cực.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "khả năng có hạn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ, phó từ chỉ mức độ như "rất", "khá".