Chu chuyển

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Vận động tuần hoàn có chu kì (thường nói về hiện tượng kinh tế).
Ví dụ: Doanh thu về sớm giúp vốn chu chuyển trơn tru.
Nghĩa: Vận động tuần hoàn có chu kì (thường nói về hiện tượng kinh tế).
1
Học sinh tiểu học
  • Tiền trong cửa hàng bán rồi lại nhập hàng mới, cứ thế chu chuyển.
  • Trái cây ở chợ bán hết, tiền chu chuyển về cho người trồng.
  • Vở được mua ở tiệm sách, tiền chu chuyển sang người bán.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Vốn trong siêu thị chu chuyển nhanh nên kệ hàng lúc nào cũng đầy mới.
  • Khi du lịch vào mùa, tiền dịch vụ chu chuyển mạnh giữa quán ăn, khách sạn và nhà xe.
  • Nhờ bán hàng online đều đặn, dòng tiền của cửa tiệm chu chuyển ổn định.
3
Người trưởng thành
  • Doanh thu về sớm giúp vốn chu chuyển trơn tru.
  • Khi kinh tế ấm lên, hàng tồn bớt lại, dòng vốn chu chuyển linh hoạt hơn.
  • Nếu công nợ bị kẹt, vốn không chu chuyển được, chi phí sẽ đội lên.
  • Trong khủng hoảng, tiền mặt co lại khiến chu chuyển trong nền kinh tế chậm và đứt quãng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Vận động tuần hoàn có chu kì (thường nói về hiện tượng kinh tế).
Từ đồng nghĩa:
luân chuyển chu lưu
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chu chuyển trung tính, sách vở/kinh tế học, sắc thái mô tả quy luật, không cảm xúc Ví dụ: Doanh thu về sớm giúp vốn chu chuyển trơn tru.
luân chuyển trung tính, hành chính–kinh tế; mức độ bao quát tương đương Ví dụ: Vốn luân chuyển nhanh giúp doanh nghiệp giảm chi phí.
chu lưu trang trọng, thuật ngữ kinh tế học; sắc thái hàn lâm Ví dụ: Tốc độ chu lưu tư bản quyết định quy mô tích lũy.
đình trệ trung tính, báo chí–kinh tế; mức độ mạnh, chỉ sự ngưng đọng Ví dụ: Dòng vốn đình trệ khiến thị trường kém thanh khoản.
ứ đọng trung tính, mô tả kinh tế; mức độ vừa, nhấn vào kẹt lại, không lưu thông Ví dụ: Hàng tồn kho ứ đọng làm chu kỳ sản xuất kéo dài.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các bài viết về kinh tế, tài chính để mô tả sự vận động của tiền tệ, hàng hóa.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong kinh tế học, tài chính, kế toán để chỉ sự luân chuyển của vốn, hàng hóa.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, chuyên ngành, phù hợp với văn bản học thuật và báo chí.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả các hiện tượng kinh tế có tính chu kỳ.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến kinh tế hoặc tài chính.
  • Thường đi kèm với các thuật ngữ kinh tế khác để làm rõ ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự vận động khác như "luân chuyển".
  • Cần chú ý ngữ cảnh kinh tế để sử dụng chính xác.
  • Người học nên làm quen với các ví dụ thực tế trong kinh tế để hiểu rõ hơn.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "chu chuyển vốn", "chu chuyển hàng hóa".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng kinh tế như "vốn", "hàng hóa".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...