Chà

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Cành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở.
Ví dụ: Họ gom chà thả xuống ao để gây chỗ trú cho đàn cá.
2.
động từ
Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra.
Ví dụ: Anh dùng miếng cước chà sạch vết gỉ trên lan can.
3. Tiếng thốt ra, biểu lộ ý than phiền hoặc ngạc nhiên, tán thưởng.
Ví dụ: Chà, đúng là cú lội ngược dòng đáng nể.
Nghĩa 1: Cành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở.
1
Học sinh tiểu học
  • Bác nông dân buộc bó chà thả xuống mương để dụ cá trú.
  • Ông nội dùng chà để rào quanh vườn rau, ngăn gà vào.
  • Thuyền neo bên bờ, cạnh đó là mấy bó chà mới chặt từ bụi tre.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ngư dân cắm hàng chà dọc đìa, tạo chỗ cho cá tôm tụ lại.
  • Buổi thực địa, tụi mình thấy người ta xếp chà thành luống để chắn nước xiết.
  • Mùa lũ, chà vừa làm nơi trú cho cá, vừa bảo vệ bờ đất khỏi sạt.
3
Người trưởng thành
  • Họ gom chà thả xuống ao để gây chỗ trú cho đàn cá.
  • Trong ký ức là mùi lá khô của bó chà phơi nắng, giòn rạo dưới tay.
  • Một hàng chà dựng tạm cũng tạo nên ranh giới rõ ràng giữa ruộng và đường bờ.
  • Khi nguồn lực ít ỏi, vài bó chà biết đặt đúng chỗ vẫn sinh ra cái ăn cho cả nhà.
Nghĩa 2: Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ dùng bàn chải chà bùn trên đôi giày của em.
  • Cô lao công chà sàn cho lớp học sáng bóng.
  • Bé lấy khăn ướt chà vết bẩn trên bàn học.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy chà mạnh viên tẩy lên dòng mực lem nhưng không sạch hẳn.
  • Sau trận mưa, cả nhóm thay nhau chà rêu ở bậc thềm sân trường.
  • Ngâm nồi một lúc rồi chà mới bong lớp cháy dính ở đáy.
3
Người trưởng thành
  • Anh dùng miếng cước chà sạch vết gỉ trên lan can.
  • Có những ký ức chỉ cần thời gian chà nhẹ là mờ đi, nhưng vết xước sâu thì còn đó.
  • Cô chà vụn bánh mì khô để rắc lên mặt món nướng, nghe lạo xạo rất thú vị.
  • Đừng chà mãi vào lỗi lầm cũ, bề mặt tâm trí sẽ sước thêm thôi.
Nghĩa 3: Tiếng thốt ra, biểu lộ ý than phiền hoặc ngạc nhiên, tán thưởng.
1
Học sinh tiểu học
  • Chà, bức tranh của bạn đẹp quá!
  • Chà, hôm nay gió mạnh thật!
  • Chà, bài toán này khó ghê.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chà, lâu rồi mới gặp cậu ở đây đấy!
  • Chà, cảnh hoàng hôn trên sân thượng nhìn đã mắt thật.
  • Chà, đề kiểm tra ra đúng phần mình còn lơ mơ.
3
Người trưởng thành
  • Chà, đúng là cú lội ngược dòng đáng nể.
  • Chà, tưởng dễ mà hoá ra phải nhằn hơn tôi nghĩ.
  • Chà, đoạn chuyển giọng đó của ca sĩ nghe nổi da gà.
  • Chà, giá mà mình biết sớm điều này thì đã chọn khác.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Cành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở.
Nghĩa 2: Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chà Hành động tác động mạnh, lặp lại, thường gây mài mòn, làm sạch hoặc phá vỡ bề mặt. Trung tính. Ví dụ: Anh dùng miếng cước chà sạch vết gỉ trên lan can.
cọ Trung tính, chỉ hành động áp và di chuyển trên bề mặt để làm sạch, mài mòn hoặc gây ma sát. Ví dụ: Cọ rửa bát đĩa.
xát Trung tính, chỉ hành động áp và di chuyển mạnh trên bề mặt, thường để làm sạch, nghiền nát hoặc tạo ma sát. Ví dụ: Xát muối vào thịt.
vuốt Trung tính, chỉ hành động di chuyển nhẹ nhàng, làm phẳng hoặc làm mượt bề mặt, không gây ma sát mạnh. Ví dụ: Vuốt ve mái tóc.
thoa Trung tính, chỉ hành động bôi, phết nhẹ một chất lỏng hoặc sệt lên bề mặt, không dùng lực mạnh để chà xát. Ví dụ: Thoa kem dưỡng da.
Nghĩa 3: Tiếng thốt ra, biểu lộ ý than phiền hoặc ngạc nhiên, tán thưởng.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chà Biểu cảm, cảm thán, có thể mang sắc thái than phiền, ngạc nhiên hoặc tán thưởng. Khẩu ngữ. Ví dụ: Chà, đúng là cú lội ngược dòng đáng nể.
ôi Biểu cảm, khẩu ngữ, dùng để biểu lộ cảm xúc mạnh như ngạc nhiên, than vãn, tiếc nuối hoặc tán thưởng. Ví dụ: Ôi, đẹp quá!
trời ơi Biểu cảm, khẩu ngữ, dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên, than vãn, kêu than hoặc tán thưởng ở mức độ mạnh. Ví dụ: Trời ơi, sao lại thế này!
chao ôi Biểu cảm, văn chương, dùng để biểu lộ sự than vãn, tiếc nuối, ngạc nhiên hoặc tán thưởng với sắc thái trang trọng, cổ kính hơn. Ví dụ: Chao ôi, cảnh đẹp làm sao!
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để biểu lộ cảm xúc như ngạc nhiên, tán thưởng hoặc than phiền.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo cảm giác chân thực, gần gũi trong đối thoại nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong ngữ cảnh liên quan đến kỹ thuật làm sạch hoặc chế biến bề mặt.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, thường mang tính khẩu ngữ.
  • Phong cách thân mật, gần gũi, không trang trọng.
  • Trong ngữ cảnh kỹ thuật, mang tính mô tả hành động cụ thể.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong giao tiếp hàng ngày để biểu lộ cảm xúc hoặc trong ngữ cảnh kỹ thuật cụ thể.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc học thuật.
  • Có thể thay thế bằng từ khác khi cần diễn đạt cảm xúc một cách trang trọng hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ đồng âm khác, cần chú ý ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.
  • Khác biệt với từ "xoa" ở chỗ "chà" thường mang ý nghĩa mạnh mẽ hơn.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ điệu và ngữ cảnh khi sử dụng trong giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
"Che0" cf3 thc thc hieaecn vai trf2 le0 danh teb hobc 11cng teb trong ce2u, cf3 thc thc le0m cheu ngef, vc ngef, hobc bc ngef.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Che0" le0 teb 11cn, khf4ng cf3 cabu teb phe.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi le0 danh teb, "che0" thcng 11cng treu 11a7u ce2u hobc sau cabu teb. Khi le0 11cng teb, nf3 thcng 11cng treu giea ce2u, cf3 thc le0m trung te2m cabu ce2u 11cng teb.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi le0 danh teb, "che0" cf3 thc kbft he3p vci ce1c teb 11cnh ngef. Khi le0 11cng teb, nf3 cf3 thc kbft he3p vci ce1c teb bc ngef hobc tra1ng ngef.
xát cọ miết lau chùi rửa mài nghiền giã xoa