Tiếng Anh 9 Unit 1 Progress Check

1. Choose the correct options. 2. Fill in each gap with drive, wore, support, raised or made. 3. Choose the correct options.4. Rewrite the sentences using wish + Past Simple.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. Choose the correct options.

(Chọn những lựa chọn đúng.)

1. Katie keeps a diary/vlog and writes in it every day.

2. I am sending a(n) letter/email on my smartphone at the moment.

3. Jo goes on text messages/social media every day.

4. In the past, children usually played computer games/folk games in the play ground.

5. My family got together at a restaurant/street vendor to celebrate my birthday yesterday.

Lời giải chi tiết:

1. Katie keeps a diary and writes in it every day.

(Katie viết nhật ký và viết vào đó hàng ngày.)

2. I am sending a(n) email on my smartphone at the moment.

(Hiện tại tôi đang gửi một (n) email trên điện thoại thông minh của mình.)

3. Jo goes on social media every day.

(Jo lên mạng xã hội hàng ngày.)

4. In the past, children usually played folk games in the play ground.

(Ngày xưa trẻ em thường chơi các trò chơi dân gian ở sân chơi.)

5. My family got together at a restaurant to celebrate my birthday yesterday.

(Hôm qua gia đình tôi cùng nhau đến nhà hàng để chúc mừng sinh nhật tôi.)

Bài 2

2. Fill in each gap with drive, wore, support, raised or made.

(Điền vào từng khoảng trống drive, wore, support, raised hoặc made.)

1. In the past, most women stayed home and _______ children.

2. Many people _______ traditional clothes at the culture festival.

3. Most people in my city _______ cars instead of walking or talking public transport.

4. In the old days, only men _______ a living outside the home.

5. Today, both men and women work to _______ their families.

Lời giải chi tiết:

1. In the past, most women stayed home and raised children.

(Trước đây, hầu hết phụ nữ đều ở nhà và nuôi con.)

2. Many people wore traditional clothes at the culture festival.

(Nhiều người mặc trang phục truyền thống tại lễ hội văn hóa.)

3. Most people in my city drive cars instead of walking or talking public transport.

(Hầu hết mọi người ở thành phố của tôi đều lái ô tô thay vì đi bộ hoặc sử dụng phương tiện giao thông công cộng.)

4. In the old days, only men made a living outside the home.

(Ngày xưa chỉ có đàn ông kiếm sống bên ngoài gia đình.)

5. Today, both men and women work to support their families.

(Ngày nay, cả nam giới và phụ nữ đều làm việc để nuôi sống gia đình.)

Bài 3

3. Choose the correct options.

(Chọn các phương án đúng.)

1. Thanh writes/is writing an entry in his diary right now.

2. What were you doing/are you doing at 4:00 p.m. yesterday?

3. I was watching a video online on my smartphone when its battery run out/ran out.

4. She sends/is sending text messages to her friends in the evenings.

5. The children wish they have/had a new games console.

6. Emily is making/was making new vlogs these days.

7. My father didn’t drive/ doesn’t drive his car to work every day.

8. They are playing/were playing folk games all yesterday afternoon.

9. Isabella and Simon wish they are/were famous bloggers.

10. People usually rode/ride horses to get around in the past.

Lời giải chi tiết:

1. Thanh is writing an entry in his diary right now.

(Thanh đang viết nhật ký.)

2. What were you doing at 4:00 p.m. yesterday?

(Bạn đang làm gì lúc 4 giờ chiều hôm qua?)

3. I was watching a video online on my smartphone when its battery ran out.

(Tôi đang xem video trực tuyến trên điện thoại thông minh của mình thì điện thoại hết pin.)

4. She sends text messages to her friends in the evenings.

(Cô ấy gửi tin nhắn cho bạn bè vào buổi tối.)

5. The children wish they had a new games console.

(Bọn trẻ ước chúng có một máy chơi game mới.)

6. Emily was making new vlogs these days.

(Gần đây Emily đang làm vlog mới.)

7. My father doesn’t drive his car to work every day.

(Bố tôi không lái ô tô đi làm hàng ngày.)

8. They were playing folk games all yesterday afternoon.

(Họ đã chơi trò chơi dân gian suốt chiều hôm qua.)

9. Isabella and Simon wish they were famous bloggers.

(Isabella và Simon ước họ là những blogger nổi tiếng.)

10. People usually rode horses to get around in the past.

(Ngày xưa người ta thường cưỡi ngựa để đi lại.)

Bài 4

4. Rewrite the sentences using wish + Past Simple.

(Viết lại các câu sử dụng Wish + Quá khứ đơn.)

1. My dad often comes home late.

 My dad wishes __________________________________________.

2. I don’t have her email address.

I wish __________________________________________________.

3. Ben is addicted to social media.

Ben wishes ______________________________________________.

4. They can’t skateboard up and down the streets.

They wish _______________________________________________.

5. Rebecca doesn’t know how to create a social media account.

Rebecca wishes __________________________________________.

Lời giải chi tiết:

1. My dad often comes home late. (Bố tôi thường về nhà muộn.)

 My dad wishes he didn’t come home late. (Bố tôi ước gì ông ấy không về nhà muộn.)

2. I don’t have her email address. (Tôi không có địa chỉ email của cô ấy.)

I wish I had her email address. (Tôi ước tôi có địa chỉ email của cô ấy.)

3. Ben is addicted to social media. (Ben nghiện mạng xã hội.)

Ben wishes he weren’t addicted to social media. (Ben ước gì anh ấy không nghiện mạng xã hội.)

4. They can’t skateboard up and down the streets. (Họ không thể trượt ván lên xuống phố.)

They wish they could skateboard up and down the streets. (Họ ước mình có thể trượt ván lên xuống phố.)

5. Rebecca doesn’t know how to create a social media account. (Rebecca không biết cách tạo tài khoản mạng xã hội.)

Rebecca wishes she knew how to create a social media account. (Rebecca ước gì cô ấy biết cách tạo một mạng xã hội.)

Bài 5

5. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

(Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.)

1. A. watched              B. talked                     C. washed                   D.cleaned

2. A. sits                      B. looks                       C. calls                                    D. laughs

3. A. rained                 B. played                     C. rested                      D. smiled

4. A. stops                   B. reads                       C. chats                       D. speaks

5. A. planned              B. fixed                       C. wished                    D. liked

Lời giải chi tiết:

1.

A. watched      /wɒtʃt/

B. talked         /tɔːkt/ 

C. washed       /wɒʃt/ 

D.cleaned  /kliːnd/

=> A, B, C có âm /t/ khác âm /d/

=> Chọn D.

2.

A. sits  /sɪts/   

B. looks /lʊks/            

C. calls            /kɔːlz/            

D. laughs /lɑːfs/

=> A, B, D có âm /s/ khác âm /z/

=> Chọn C.

3.

A. rained /reɪnd/                     

B. played /pleɪd/                    

C. rested /ˈrestɪd/                   

D. smiled /smaɪld/

=> A, B, D có âm /d/ khác âm /id/

=> Chọn C.

4.

A. stops /stɒps/                      

B. reads /riːdz/           

C. chats /tʃæts/           

D. speaks /spiːks/

=> A, C, D có âm /d/ khác âm /z/

=> Chọn B.

5.

A. planned /plænd/                

B. fixed /fɪkst/

C. wished /wɪʃt/                     

D. liked /laɪkt/

=> B, C, D có âm /t/ khác âm /d/

=> Chọn A.

Bài 6

6. Listen to a dialogue about life in the past and in the present and fill in the gaps ( 1-5 ). Write NO MORE THAN TWO WORDS for each gap.

(Hãy nghe một đoạn hội thoại về cuộc sống trong quá khứ và hiện tại và điền vào chỗ trống ( 1-5 ). Viết KHÔNG QUÁ HAI TỪ cho mỗi chỗ trống.)

1. Diane is watching _______ online on her smartphone.

2. Diane’s grandmother often listened to _______ on the radio when she was young.

3. Diane’s grandmother sometimes played _______ in her old days.

4. Diane’s grandmother bought food from _______ when she was young.

5. In her old days, Diane’s grandmother got around _______ instead of by car.

Bài nghe:

Diane’s grandmother: What are you watching on your smartphone, Diane?

Diane: Oh, hi Grandma. I'm watching a video online? Did you watch videos online when you were a teenager?

Diane’s grandmother: Well no because we didn't have the internet.

Diane: No internet? What did you do for entertainment?

Diane’s grandmother: There were a lots of fun things for me to do. I often listen to music on the radio. I still remember many of my favorite songs from the old days.

Diane: That sounds like a lot of fun. What else did you do?

Diane’s grandmother: Sometimes we played folk games and on special occasions, I went out for food with my friends.

Diane: Did you eat at restaurants?

Diane’s grandmother: No, we often bought food from street vendors. We spent a lot of time outdoors in the old days but we didn't have cars to travel like people do today. We get around everywhere on foot.

Diane: Wow life was a lot different when you were my age.

Diane’s grandmother: It sure was.

Lời giải chi tiết:

1. Diane is watching a video online on her smartphone.

(Diane đang xem video trực tuyến trên điện thoại thông minh của mình.)

2. Diane’s grandmother often listened to music on the radio when she was young.

(Bà của Diane khi còn nhỏ thường nghe nhạc trên radio.)

3. Diane’s grandmother sometimes played folk games in her old days.

(Ngày xưa bà của Diane thỉnh thoảng chơi các trò chơi dân gian.)

4. Diane’s grandmother bought food from street vendors when she was young.

(Bà của Diane mua đồ ăn từ những người bán hàng rong khi cô còn nhỏ.)

5. In her old days, Diane’s grandmother got around on foot instead of by car.

(Ngày xưa, bà của Diane đi bộ thay vì ô tô.)

Tạm dịch:

Bà của Diane: Diane, con đang xem gì trên điện thoại thông minh vậy?

Diane: Ồ, chào bà. Con đang xem video trực tuyến? Bà có xem video trực tuyến khi còn là thiếu niên không?

Bà của Diane: Không, vì chúng tôi không có internet.

Diane: Không có internet? Bà đã làm gì để giải trí?

Bà của Diane: Có rất nhiều điều thú vị để tôi làm. Bà thường nghe nhạc trên radio. Bà vẫn còn nhớ nhiều bài hát yêu thích của bà ngày xưa.

Diane: Nghe có vẻ thú vị đấy. Bà đã làm gì khác nữa không?

Bà của Diane: Thỉnh thoảng chúng bà chơi các trò chơi dân gian và vào những dịp đặc biệt, bà đi ăn với bạn bè.

Diane: Bà đã ăn ở nhà hàng chưa?

Bà của Diane: Không, chúng tôi thường mua thức ăn từ những người bán hàng rong. Ngày xưa chúng tôi dành nhiều thời gian ở ngoài trời nhưng chúng tôi không có ô tô để đi lại như mọi người ngày nay. Chúng tôi đi bộ khắp nơi.

Diane: Ôi, cuộc sống đã khác rất nhiều khi bà ở độ tuổi của con.

Bà của Diane: Chắc chắn rồi.

Bài 7

7. Fill in each gap with ONE suitable word.

(Điền vào mỗi chỗ trống MỘT từ thích hợp.)

VIỆT NAM: PAST and PRESENT

Fashion

In the (1) _______ , traditional clothes were the most popular fashions in Việt Nam. Áo dài is the traditional clothing item that Vietnamese women wore in the old days. Today, casual (2) _______ like

Jeans and T-shirts are very trendy. However, many women still like wearing this beautiful piece of clothing. They wear áo dài at school, at work and on some special occasions.

Entertainment

Entertainment plays a significant role in daily life in Việt Nam today, just as it did in the past. A long time ago, people (3) _______ to music for entertainment. There were many traditional musical instruments and songs, and people watched musical performances live or listened to them on the radio. Today, traditional songs are still popular in Việt Nam, but people usually (4)_______ videos of performances online.

Shopping

Shopping is also different from the way it was in the past. People used to shop at markets, but today thay can enjoy (5) _______ online. It is more convenient to buy items from online shops because there are so many options to choose from and they don’t have to travel far to get things they need.

Lời giải chi tiết:

VIỆT NAM: PAST and PRESENT

Fashion

In the past, traditional clothes were the most popular fashions in Việt Nam. Áo dài is the traditional clothing item that Vietnamese women wore in the old days. Today, casual clothes like

Jeans and T-shirts are very trendy. However, many women still like wearing this beautiful piece of clothing. They wear áo dài at school, at work and on some special occasions.

Entertainment

Entertainment plays a significant role in daily life in Việt Nam today, just as it did in the past. A long time ago, people listen to music for entertainment. There were many traditional musical instruments and songs, and people watched musical performances live or listened to them on the radio. Today, traditional songs are still popular in Việt Nam, but people usually post videos of performances online.

Shopping

Shopping is also different from the way it was in the past. People used to shop at markets, but today thay can enjoy shop online. It is more convenient to buy items from online shops because there are so many options to choose from and they don’t have to travel far to get things they need.

Tạm dịch:

VIỆT NAM: QUÁ KHỨ VÀ HIỆN TẠI

Thời trang

Trước đây, trang phục truyền thống là thời trang phổ biến nhất ở Việt Nam. Áo dài là trang phục truyền thống mà phụ nữ Việt Nam mặc ngày xưa. Ngày nay, quần áo bình thường như

Quần jean và áo phông rất hợp thời trang. Tuy nhiên, nhiều phụ nữ vẫn thích mặc bộ quần áo đẹp này. Họ mặc áo dài ở trường, nơi làm việc và trong một số dịp đặc biệt.

Sự giải trí

Giải trí đóng một vai trò quan trọng trong cuộc sống hàng ngày ở Việt Nam ngày nay, giống như trong quá khứ. Ngày xưa người ta nghe nhạc để giải trí. Có rất nhiều nhạc cụ và bài hát truyền thống, mọi người xem các buổi biểu diễn âm nhạc trực tiếp hoặc nghe chúng trên radio. Ngày nay, các bài hát truyền thống vẫn còn phổ biến ở Việt Nam nhưng mọi người thường đăng video biểu diễn lên mạng.

Mua sắm

Mua sắm cũng khác so với trước đây. Mọi người thường mua sắm ở chợ, nhưng ngày nay họ có thể tận hưởng việc mua sắm trực tuyến. Sẽ thuận tiện hơn khi mua đồ từ các cửa hàng trực tuyến vì có rất nhiều lựa chọn để lựa chọn và họ không phải đi xa để mua được thứ mình cần.

Bài 8

8. Match the sentences (1-5) to (a-e) to make exchanges.

(Nối các câu (1-5) với (a-e) để thực hiện trao đổi.)

1

 

How was transport different in the past? (Giao thông vận tải ngày xưa khác biệt như thế nào?)

2

 

Things were a lot different in the past.(Mọi thứ đã khác xưa rất nhiều.)

3

 

Was entertainment different in the old days?(Giải trí ngày xưa có khác không?)

4

 

 Were clothing styles in the past the same as clothing styles today?(Phong cách thời trang ngày xưa có giống phong cách thời trang ngày nay không?)

5

 

What about shopping in the past?(Mua sắm ngày xưa thì sao?)

a. In the past, people walked or rode horses. (Ngày xưa người ta đi bộ hoặc cưỡi ngựa.)

b. Yes, people often listened to the radio a long time ago. (Vâng, cách đây rất lâu người ta thường nghe đài.)

c. No, people wore traditional clothes in the old days. (Không, ngày xưa người ta mặc quần áo truyền thống.)

d. They sure were! (Họ chắc chắn là như vậy!)

e. People shopped at markets in the past.(Mọi người mua sắm tại các chợ trong quá khứ.)

Lời giải chi tiết:

1. How was transport different in the past? (Giao thông vận tải ngày xưa khác biệt như thế nào?) => a. In the past, people walked or rode horses. (Ngày xưa người ta đi bộ hoặc cưỡi ngựa.)

2. Things were a lot different in the past.(Mọi thứ đã khác xưa rất nhiều.) => d. They sure were! (Họ chắc chắn là như vậy!)

3. Was entertainment different in the old days?(Giải trí ngày xưa có khác không?) => b. Yes, people often listened to the radio a long time ago. (Vâng, cách đây rất lâu người ta thường nghe đài.)

4. Were clothing styles in the past the same as clothing styles today?(Phong cách thời trang ngày xưa có giống phong cách thời trang ngày nay không?) => c. No, people wore traditional clothes in the old days. (Không, ngày xưa người ta mặc quần áo truyền thống.)

5. What about shopping in the past?(Mua sắm ngày xưa thì sao?) => e. People shopped at markets in the past.(Mọi người mua sắm tại các chợ trong quá khứ.)

Bài 9

9. Write a paragraph about your family life (about 100-120 words). Include family type, family members, housing, family lifestyle and your opinion.

(Viết một đoạn văn về cuộc sống gia đình em (khoảng 100-120 từ). Bao gồm loại gia đình, thành viên gia đình, nhà ở, lối sống gia đình và ý kiến của bạn.)

Lời giải chi tiết:

As a traditional family in Vietnam, I have a big one. My family has 6 members, including Grandma, Grandpa, Mom, Dad, brother and me. My mom’s name is Hue. She has long black hair with brown eyes. She is a teacher in secondary school near my house. My Dad’s name is Kien, he’s tall and very strong and he is a worker in a factory. For me, mom is the most beautiful woman and my dad is the most wonderful man. My grandma’s name is Hong. My grandpa's name is Hung. They are all 68 years old and next 2 years, we will organize the 70th longevity wishing ceremony and I look forward to taking part in this ceremony. My brother's name is Nam. He is 22 years old and he is a student. Now, she is living in Ha Noi City because of her studies. I really love my family and hope that we are always happy.

(Là một gia đình truyền thống ở Việt Nam, tôi có một gia đình lớn. Gia đình tôi có 6 thành viên, gồm có Bà, Ông, Mẹ, Bố, anh trai và tôi. Mẹ tôi tên là Huệ. Cô ấy có mái tóc đen dài với đôi mắt nâu. Cô ấy là giáo viên ở trường cấp 2 gần nhà tôi. Bố tôi tên Kiên, bố tôi cao và khỏe mạnh và là công nhân trong một nhà máy. Với tôi, mẹ là người phụ nữ đẹp nhất và bố là người đàn ông tuyệt vời nhất. Bà tôi tên là Hồng. Ông nội tôi tên là Hùng. Họ đều đã 68 tuổi và 2 năm tới chúng ta sẽ tổ chức lễ chúc thọ 70 năm và tôi rất mong được tham gia buổi lễ này. Anh trai tôi tên là Nam. Anh ấy 22 tuổi và là sinh viên. Bây giờ cô ấy đang sống ở thành phố Hà Nội để học tập. Tôi thực sự yêu gia đình mình và mong chúng tôi luôn hạnh phúc.)

Competences

Good

Very good★★

Excellent ★★★

Now I can ….

Reading

. read for gist (heading guessig, multiple choice) ★★★

. read for specific information (R/W/DS statements) ★★★

Listening

. listen for specific information (multiple matching; R/W statements; multiple choice) ★★★

Speaking

. talk about life in the past and in the present. ★★★

Writing

. write a paragraph about your family life. ★★★

Tạm dịch:

Bây giờ tôi có thể ….

Đọc

. đọc để tìm ý chính (đoán tiêu đề, trắc nghiệm) ★★★

. đọc để biết thông tin cụ thể (câu lệnh R/W/DS) ★★★

Nghe

. lắng nghe thông tin cụ thể (khớp nhiều câu; câu R/W; câu trắc nghiệm) ★★★

Nói

. nói về cuộc sống xưa và nay. ★★★

Viết

. viết một đoạn văn về cuộc sống gia đình em. ★★★

  • Tiếng Anh 9 Unit 1 Project Time

    1. Find photos showing life in the past and life in the present in your country. Make a poster as in the example. 2. Use your poster in Exercise 1 to give a presentation to the class about life in the past and life in the present in your country.

  • Tiếng Anh 9 Unit 1 1f. Skills

    1. Think: Look at the pictures. How do you think life in Việt Nam today is different from life in the past? 2. Read the text quickly and guess the headings of the paragraphs. Listen and check, then fill in the text with the headings.

  • Tiếng Anh 9 Unit 1 1e. Grammar

    1. Rewrite the sentences using wish + Past Simple. 2. Look at the pictures and say what each person wishes for at the present time. 3. Use wish + Past Simple to tell your partner what you wish for at the present time.

  • Tiếng Anh 9 Unit 1 1d. Everyday English

    1. Read the dialogue and fill in the gaps (1-4) with the sentences (A-D). Listen and check. 2. Take roles and read out the dialogue. 3. Act out a similar dialogue. Use the dialogue in Exercise 1 as a model and the ideas from Exercise 1 (page 14) and/or your own ideas.

  • Tiếng Anh 9 Unit 1 1c. Vocabulary

    1. Fill in each gap with the correct word from the list. Listen and check, then repeat. 2. Listen to Robert and his grandfather talking about life in the past and in the present. Decide if the statements (1-5) are R (right) or W (wrong).

Quảng cáo

Tham Gia Group 2K10 Ôn Thi Vào Lớp 10 Miễn Phí

close