TUYENSINH247 KHAI GIẢNG KHOÁ HỌC LỚP 1-9 NĂM MỚI 2025-2026

GIẢM 35% HỌC PHÍ + TẶNG KÈM SỔ TAY KIẾN THỨC ĐỘC QUYỀN

XEM NGAY
Xem chi tiết

Lý thuyết về oxit

Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.

Quảng cáo

Lý thuyết về oxit

1. Định nghĩa

- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi

VD: sắt từ oxit Fe3O4, lưu huỳnh đioxit SO2,…

2. Công thức

* Công thức chung: nMxIIOynMxIIOy với n là hóa trị của M

- Theo quy tắc hóa trị, ta có: n.x = II.y

3. Phân loại:

a. Oxit axit:

- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit

- VD: CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5...

   + CO2 tương ứng với axit cacbonic H2CO3

   + SO tương ứng với axit sunfurơ H2SO3

   + P2O5 tương ứng với axit photphoric H3PO4

b. Oxit bazo

- Thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ

- VD: K2O, CuO, MgO, FeO...

   + K2O tương ứng với bazơ kali hiđroxit KOH.

   + CuO tương ứng với bazơ magie hiđroxit Cu(OH)2.

   + MgO tương ứng với bazơ kẽm hiđroxit Mg(OH)2.

4. Cách gọi tên:

Tên oxit bazơ = Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + oxit

Ví dụ: FeO : Sắt (II) oxit.

Fe2O3 : Sắt (III) oxit.

CuO : Đồng (II) oxit.

MgO : Magie oxit.

Tên oxit axit = Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + oxit

Tiền tố:  - Mono: nghĩa là 1.

              - Đi      : nghĩa là 2.

              - Tri     : nghĩa là 3.

              - Tetra : nghĩa là 4.

              - Penta : nghĩa là 5.

Ví dụ: SO2 : Lưu huỳnh đioxit.

CO2 : Cacbon đioxit.

N2O3 : Đinitơ trioxit.

N2O5 : Đinitơ pentaoxit.

* Phương pháp giải bài tập xác định công thức oxit:

Bước 1: Gọi công thức của oxit có dạng R2On

Bước 2: Dựa vào khối lượng mol phân tử hoặc phần trăm khối lượng => xác định mối liên hệ giữa R và n

Bước 3: Lập bảng xác định R dựa vào n, cho n từ 1, 2, 3, 4… Nếu đầu bài đã cho biết R hoặc n thì không cần lập bảng.

Bước 4: Chọn giá trị R phù hợp với n và kết luận nguyên tố R

Sơ đồ tư duy: Oxit

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 9 & lộ trình Up 10! trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách (Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều), theo lộ trình 3: Nền Tảng, Luyện Thi, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

close