content-pc content-tablet content-mobile

Giải Bài 32. Phép trừ số có hai chữ số với số có hai chữ số (Tiết 3) trang 43 VBT Toán lớp 1 - Tích hợp PTNL số

Đặt tính rồi tính.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Đặt tính rồi tính.

a) 43 - 10

b) 59 - 56

c) 87 - 34

d) 95 - 72

Phương pháp giải:

- Viết các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.

- Trừ các chữ số lần lượt từ phải sang trái.

Lời giải chi tiết:

Bài 2

Viết dấu >, < hoặc = vào ô trống cho thích hợp.

a) 38 – 12 …… 28

b) 56 + 11 …… 56

c) 78 - 32 …… 68 - 22

d) 97 - 63 …… 97 - 36

Phương pháp giải:

Tính kết quả ở mỗi vế, rồi so sánh hai kết quả để điền dấu thích hợp.

Lời giải chi tiết:

a) 38 - 12 < 28

b) 56 + 11 > 56

c) 78 - 32 = 68 - 22

d) 97 - 63 < 97 - 36

Bài 3

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Trên bảng có 5 phép tính như sau:

Hỏi trên bảng có bao nhiêu phép tính sai?

A. 1 phép tính

B. 2 phép tính

C. 3 phép tính

D. 4 phép tính

Phương pháp giải:

Tính kết quả của từng phép tính trên bảng, rồi đếm số phép tính sai.

Lời giải chi tiết:

36 - 12 = 14 là phép tính sai

58 - 37 = 22 là phép tính sai

46 - 41 = 5 là phép tính đúng

87 - 35 = 32 là phép tính sai

67 - 11 = 56 là phép tính đúng

Có 3 phép tính sai.

Chọn C.

Bài 4

Viết phép tính thích hợp.

Trên cây có 37 quả cam. Rô-bốt hái từ trên cây xuống 12 quả cam. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả cam?

Phương pháp giải:

Lấy số quả cam có trên cây trừ đi số quả cam đã hái.

Lời giải chi tiết:

Phép tính: 37 - 12 = 25

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close