Giải Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 2) trang 18 VBT Toán lớp 1 - Tích hợp PTNL sốViết số thích hợp vào chỗ trống. Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ trống.
Phương pháp giải: a) Đếm thêm 5 đơn vị để điền số thích hợp. b) Đếm lùi 2 đơn vị để điền số thích hợp. c) Đếm thêm 11 đơn vị để điền số thích hợp. Lời giải chi tiết:
Bài 2 Viết dấu >, < hoặc = vào ô trống cho thích hợp. a) 53 …… 49 68 …… 86 27 …… 21 b) 40 + 6 …… 50 80 + 7 ……. 85 70 + 5 …… 80 c) 40 + 3 ……. 40 + 5 50 + 6 …… 50 + 6 90 + 9 …… 90 + 7 Phương pháp giải: Tính kết quả ở mỗi bên, rồi so sánh và điền dấu >, < hoặc =. Lời giải chi tiết: a) 53 > 49 68 < 86 27 > 21 b) 40 + 6 < 50 80 + 7 > 85 70 + 5 < 80 c) 40 + 3 < 40 + 5 50 + 6 = 50 + 6 90 + 9 > 90 + 7 Bài 3 a) Tô màu xanh vào cánh chong chóng ghi số lớn nhất.
b) Tô màu đỏ vào cánh chong chóng ghi số bé nhất.
Phương pháp giải: So sánh các số trên từng chong chóng, rồi chọn số lớn nhất hoặc số bé nhất. Lời giải chi tiết: a)
b)
Bài 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Con sâu A chỉ ăn các quả bóng ghi số bé hơn 50. Con sâu B chỉ ăn các quả bóng ghi số lớn hơn 50.
Sau khi các con sâu ăn hết các quả bóng của mình, con sâu nào dài hơn? A. Con sâu A B. Con sâu B C. Hai con sâu dài bằng nhau Phương pháp giải: Đếm số quả bóng bé hơn 50 của sâu A và số quả bóng lớn hơn 50 của sâu B, rồi so sánh số bóng hai con sâu ăn được. Lời giải chi tiết: Sâu A ăn được 6 quả bóng. Sâu B ăn được 4 quả bóng. Vì 6 > 4 nên sâu A dài hơn. Chọn A. Bài 5 Viết các số thích hợp vào chỗ chấm. Cho ba thẻ số:
a) Ghép hai trong ba thẻ số đã cho được các số là: …………………………………… b) Trong các số trên: Số bé nhất là ………………. Số lớn nhất là ………………. Phương pháp giải: Chọn 2 thẻ số khác nhau để ghép thành số có hai chữ số, rồi so sánh các số vừa ghép. Lời giải chi tiết: a) Ghép hai trong ba thẻ số đã cho được các số là: 34, 39, 43, 49, 93, 94. b) Trong các số trên: Số bé nhất là 34. Số lớn nhất là 94.
|














Danh sách bình luận